TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghen tị tiếng Anh là gì?

"ghen tị" trong tiếng Anh là envy (ngoại động từ), jealous (tính từ), envious (tính từ).

envy Ngoại động từ

UK/ˈɛnvi/US/ˈɛnvi/

Nghĩa: Thèm muốn, ghen tị, đố kỵ.

  • Many people envy Tom's success.Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom.

Xem đầy đủ từ "envy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jealous Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛl.əs/US/ˈd͡ʒɛl.əs/

Nghĩa: Ghen tị, ghen ghét, đố kỵ.

  • Tom was just being jealous.Tom chỉ đang ghen tị thôi.
  • to be jealous of someone's successghen ghét sự thành công của ai

Xem đầy đủ từ "jealous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envious Tính từ

UK/ˈɛnviːəs/US/ˈɛnviːəs/

Nghĩa: Thèm muốn, ghen tị, đố kỵ.

  • Are you envious?Bạn ghen tị à?
  • to make someone enviouslàm cho ai thèm muốn

Xem đầy đủ từ "envious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

begrudge Ngoại động từ

UK/bɪˈɡɹʌd͡ʒ/US/bɪˈɡɹʌd͡ʒ/

Nghĩa: Ghen tị.

Xem đầy đủ từ "begrudge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

begrudgingly Phó từ

Nghĩa: Ghen tị, thèm muốn.

Xem đầy đủ từ "begrudgingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yellow Tính từ

UK/ˈjɛləʊ/US/ˈjɛloʊ/

Nghĩa: Ghen ghét, ghen tị, đố kỵ, ngờ vực.

  • to cast a yellow look atnhìn (ai) bằng con mắt ghen ghét

Xem đầy đủ từ "yellow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

green Tính từ

UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/

Nghĩa: Ghen, ghen tức, ghen tị.

  • a green eyesự ghen tị

Xem đầy đủ từ "green": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jealousy Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛl.ə.si/US/ˈd͡ʒɛl.ə.si/

Nghĩa: Lòng ghen tị, lòng ghen ghét; tính đố kỵ; thái độ ghen tị; thái độ ghen ghét.

Xem đầy đủ từ "jealousy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

green-eyed monster Danh từ

Nghĩa: Sự ghen, sự ghen tị, sự ghen tuông.

Xem đầy đủ từ "green-eyed monster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghen tị tiếng Anh là gì?

"ghen tị" trong tiếng Anh là envy (ngoại động từ), jealous (tính từ), envious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.