Ghi chép tiếng Anh là gì?
"ghi chép" trong tiếng Anh là record (ngoại động từ), memorize (động từ), memorise (ngoại động từ).
record Ngoại động từ
UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/
Nghĩa: Ghi, ghi chép.
- to record audioghi âm
- to record the proceeding of an assemblyghi biên bản hội nghị
memorize Động từ
UK/ˈmɛm.əˌɹaɪ̯z/US/ˈmɛm.əˌɹaɪ̯z/
Nghĩa: ghi nhớ, ghi chép
memorise Ngoại động từ
Nghĩa: Ghi nhớ, ghi chép.
commit to writing Cụm từ
Nghĩa: Ghi chép.
note Ngoại động từ
UK/nəʊ̯t/US/noʊ̯t/
Nghĩa: Ghi, ghi chép.
- to make (take) notesghi chép
- I must look up my notestôi phải xem lại lời ghi
down Phó từ
UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/
Nghĩa: Ghi chép (trên giấy...).
- to have something down on one's notebookghi chép cái gì vào sổ tay
minute Ngoại động từ
UK/ˈmɪnɪt/US/ˈmɪnɪt/
Nghĩa: Thảo, viết; ghi chép.
- to minute something downghi chép việc gì
chronicle Ngoại động từ
UK/ˈkɹɒnɪkəl/US/ˈkɹɑnɪkl̩/
Nghĩa: Ghi chép (những sự kiện...).
transcribe
UK/trænˈskɹaɪb/US/trænˈskɹaɪb/
Câu hỏi thường gặp
Ghi chép tiếng Anh là gì?
"ghi chép" trong tiếng Anh là record (ngoại động từ), memorize (động từ), memorise (ngoại động từ).