TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghi chép tiếng Anh là gì?

"ghi chép" trong tiếng Anh là record (ngoại động từ), memorize (động từ), memorise (ngoại động từ).

record Ngoại động từ

UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/

Nghĩa: Ghi, ghi chép.

  • to record audioghi âm
  • to record the proceeding of an assemblyghi biên bản hội nghị

Xem đầy đủ từ "record": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memorize Động từ

UK/ˈmɛm.əˌɹaɪ̯z/US/ˈmɛm.əˌɹaɪ̯z/

Nghĩa: ghi nhớ, ghi chép

Xem đầy đủ từ "memorize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memorise Ngoại động từ

Nghĩa: Ghi nhớ, ghi chép.

Xem đầy đủ từ "memorise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commit to writing Cụm từ

Nghĩa: Ghi chép.

Xem đầy đủ từ "commit to writing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

note Ngoại động từ

UK/nəʊ̯t/US/noʊ̯t/

Nghĩa: Ghi, ghi chép.

  • to make (take) notesghi chép
  • I must look up my notestôi phải xem lại lời ghi

Xem đầy đủ từ "note": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

down Phó từ

UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/

Nghĩa: Ghi chép (trên giấy...).

  • to have something down on one's notebookghi chép cái gì vào sổ tay

Xem đầy đủ từ "down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minute Ngoại động từ

UK/ˈmɪnɪt/US/ˈmɪnɪt/

Nghĩa: Thảo, viết; ghi chép.

  • to minute something downghi chép việc gì

Xem đầy đủ từ "minute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronicle Ngoại động từ

UK/ˈkɹɒnɪkəl/US/ˈkɹɑnɪkl̩/

Nghĩa: Ghi chép (những sự kiện...).

Xem đầy đủ từ "chronicle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transcribe

UK/trænˈskɹaɪb/US/trænˈskɹaɪb/

Xem đầy đủ từ "transcribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghi chép tiếng Anh là gì?

"ghi chép" trong tiếng Anh là record (ngoại động từ), memorize (động từ), memorise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.