Già giặn tiếng Anh là gì?
"già giặn" trong tiếng Anh là sage (tính từ), old (tính từ), grey (tính từ).
sage Tính từ
UK/seɪd͡ʒ/US/seɪd͡ʒ/
Nghĩa: Khôn ngoan, già giặn, chính chắn.
old Tính từ
UK/əʊld/US/ˈoʊld/
Nghĩa: Già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện.
- old head on young shouldersít tuổi nhưng già giặn
- old in diplomacycó kinh nghiệm về ngoại giao
grey Tính từ
UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/
Nghĩa: Già giặn, đầy kinh nghiệm.
mature
UK/məˈtjʊə/US/məˈt͡ʃʊ(ə)ɹ/
mellow Tính từ
UK/ˈmɛləʊ/US/ˈmɛloʊ/
Nghĩa: Chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình).
mellowy Tính từ
Nghĩa: Chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình).
sageness Danh từ
US/ˈseɪdʒ.nəs/
Nghĩa: Sự khôn ngoan, tính già giặn, tính chính chắn.
mellowness Danh từ
US/ˈmɛloʊnəs/
Nghĩa: Tính chín chắn, tính khôn ngoan, tính già giặn (tính tình).
experienced
UK/ɪkˈspɪə.ɹɪənst/US/ɪkˈspɪɹ.i.ənst/
Câu hỏi thường gặp
Già giặn tiếng Anh là gì?
"già giặn" trong tiếng Anh là sage (tính từ), old (tính từ), grey (tính từ).