TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Già giặn tiếng Anh là gì?

"già giặn" trong tiếng Anh là sage (tính từ), old (tính từ), grey (tính từ).

sage Tính từ

UK/seɪd͡ʒ/US/seɪd͡ʒ/

Nghĩa: Khôn ngoan, già giặn, chính chắn.

Xem đầy đủ từ "sage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old Tính từ

UK/əʊld/US/ˈoʊld/

Nghĩa: Già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện.

  • old head on young shouldersít tuổi nhưng già giặn
  • old in diplomacycó kinh nghiệm về ngoại giao

Xem đầy đủ từ "old": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grey Tính từ

UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/

Nghĩa: Già giặn, đầy kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "grey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mature

UK/məˈtjʊə/US/məˈt͡ʃʊ(ə)ɹ/

Xem đầy đủ từ "mature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mellow Tính từ

UK/ˈmɛləʊ/US/ˈmɛloʊ/

Nghĩa: Chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình).

Xem đầy đủ từ "mellow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mellowy Tính từ

Nghĩa: Chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình).

Xem đầy đủ từ "mellowy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sageness Danh từ

US/ˈseɪdʒ.nəs/

Nghĩa: Sự khôn ngoan, tính già giặn, tính chính chắn.

Xem đầy đủ từ "sageness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mellowness Danh từ

US/ˈmɛloʊnəs/

Nghĩa: Tính chín chắn, tính khôn ngoan, tính già giặn (tính tình).

Xem đầy đủ từ "mellowness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

experienced

UK/ɪkˈspɪə.ɹɪənst/US/ɪkˈspɪɹ.i.ənst/

Xem đầy đủ từ "experienced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Già giặn tiếng Anh là gì?

"già giặn" trong tiếng Anh là sage (tính từ), old (tính từ), grey (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.