sage
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/seɪd͡ʒ/
US/seɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
sage nghĩa là cây xô thơm, khôn ngoan, già giặn, nghiêm trang.
Nghĩa của sage
Danh từ
- Thực vật học Cây xô thơm (lá dùng để ướp thơm thức ăn).
- Như Sage-brush.
- Hiền nhân; nhà hiền triết.
- the seven sagesthất hiền
Tính từ
- Khôn ngoan, già giặn, chính chắn.
- Mỉa mai Nghiêm trang.
Dạng từ của sage
| So sánh hơn | sager |
| So sánh nhất | sagest |
| Số nhiều | sages |
| Ngôi thứ ba số ít | sages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saging |
| Quá khứ phân từ | saged |
| Quá khứ | saged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sage
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sage
Câu hỏi thường gặp
sage nghĩa là gì?
sage (danh từ, tính từ) nghĩa là cây xô thơm, khôn ngoan, già giặn, nghiêm trang.
sage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sage: giọng Anh (UK) /seɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /seɪd͡ʒ/.