TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sage

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/seɪd͡ʒ/ US/seɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

sage nghĩa là cây xô thơm, khôn ngoan, già giặn, nghiêm trang.

Nghĩa của sage

Danh từ

  1. Thực vật học Cây xô thơm (lá dùng để ướp thơm thức ăn).
  2. Như Sage-brush.
  3. Hiền nhân; nhà hiền triết.
    • the seven sagesthất hiền

Tính từ

  1. Khôn ngoan, già giặn, chính chắn.
  2. Mỉa mai Nghiêm trang.

Dạng từ của sage

So sánh hơnsager
So sánh nhấtsagest
Số nhiềusages
Ngôi thứ ba số ítsages
Hiện tại phân từ (-ing)saging
Quá khứ phân từsaged
Quá khứsaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sage

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sage

Câu hỏi thường gặp

sage nghĩa là gì?

sage (danh từ, tính từ) nghĩa là cây xô thơm, khôn ngoan, già giặn, nghiêm trang.

sage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sage: giọng Anh (UK) /seɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /seɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.