Giàu tiếng Anh là gì?
"giàu" trong tiếng Anh là rich (tính từ), wealthy (tính từ), demoid (tính từ).
rich Tính từ
UK/ˈɹɪt͡ʃ/US/ˈɹɪt͡ʃ/
Nghĩa: Giàu, giàu có.
- I was very rich until I met her.Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta.
- Tom keeps telling everyone how rich he is.Tom suốt ngày đi nói mọi người rằng anh ta giàu tới cỡ nào.
wealthy Tính từ
UK/ˈwɛl.θi/US/ˈwɛl.θi/
Nghĩa: Giàu, giàu có.
- No doubt, she is wealthy.Không nghi ngờ gì, bà ấy giàu có.
demoid Tính từ
Nghĩa: Giàu; phong phú.
wealthily Phó từ
US/ˈwɛɫ.θi.li/
Nghĩa: Giàu, giàu có.
abundant
UK/əˈbʌn.dənt/US/əˈbʌn.dənt/
plentiful
UK/ˈplɛntɪfl̩/US/ˈplɛntɪfl̩/
affluent
UK/ˈæf.lu.ənt/US/ˈæfluːənt/
copious
US/ˈkoʊ.pi.əs/
pregnancy Danh từ
UK/ˈpɹɛɡnənsi/US/ˈpɹɛɡnənsi/
Nghĩa: Sự phong phú, sự dồi dào, sự giàu (trí tưởng tượng...).
Câu hỏi thường gặp
Giàu tiếng Anh là gì?
"giàu" trong tiếng Anh là rich (tính từ), wealthy (tính từ), demoid (tính từ).