TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giám hộ tiếng Anh là gì?

"giám hộ" trong tiếng Anh là tutor (ngoại động từ), guardian (danh từ), tutorial (tính từ).

tutor Ngoại động từ

UK/ˈtjuːtəː/

Nghĩa: Giám hộ.

Xem đầy đủ từ "tutor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guardian Danh từ

UK/ˈɡɑː.dɪ.ən/US/ˈɡɑɹ.di.ən/

Nghĩa: Người giám hộ (tài sản...).

Xem đầy đủ từ "guardian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tutorial Tính từ

UK/ˌtjuːˈtɔːɹɪəl/

Nghĩa: (thuộc) sự giám hộ.

Xem đầy đủ từ "tutorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guardianship Danh từ

US/ˈɡɑːr.di.ən.ˌʃɪp/

Nghĩa: Sự giám hộ (tài sản...); trách nhiệm giám hộ (tài sản...).

Xem đầy đủ từ "guardianship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tutelage Danh từ

UK/ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/US/ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự giám hộ.

Xem đầy đủ từ "tutelage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tutelar Tính từ

UK/ˈtjuːtələ/US/ˈtuːtəlɚ/

Nghĩa: Sự giám hộ.

Xem đầy đủ từ "tutelar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tutelary Tính từ

UK/ˈtjuːtɪləɹɪ/US/ˈtutɪlɛɹɪ/

Nghĩa: Sự giám hộ.

Xem đầy đủ từ "tutelary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giám hộ tiếng Anh là gì?

"giám hộ" trong tiếng Anh là tutor (ngoại động từ), guardian (danh từ), tutorial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.