Giáo tiếng Anh là gì?
"giáo" trong tiếng Anh là spear (danh từ), lance (danh từ), sarissa (danh từ).
spear Danh từ
UK/spɪə̯(ɹ)/US/spɪɹ/
Nghĩa: thương, giáo
lance Danh từ
UK/lɑːns/US/læns/
Nghĩa: Giáo, thương, trường thương.
sarissa Danh từ
Nghĩa: Giáo, mác (của người Ma-xê-đoan ngày xưa).
sarissae Danh từ
Nghĩa: Giáo, mác (của người Ma-xê-đoan ngày xưa).
religion
UK/ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/US/ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/
- Everyone is free to choose their religion and beliefs.Mọi người được tự do lựa chọn tôn giáo và tín ngưỡng cho mình.
- That religion has now disappeared.Tôn giáo đó hiện nay không còn nữa.
pike Danh từ
UK/paɪk/US/paɪk/
Nghĩa: Giáo; mác.
spontoon Danh từ
US/spɑːn.ˈtuːn/
Nghĩa: Cái thương, cái giáo.
Câu hỏi thường gặp
Giáo tiếng Anh là gì?
"giáo" trong tiếng Anh là spear (danh từ), lance (danh từ), sarissa (danh từ).