TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spear

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/spɪə̯(ɹ)/ US/spɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

spear nghĩa là cái giáo, cái mác, cái xiên, đâm.

Nghĩa của spear

Danh từ

  1. Cái giáo, cái mác, cái thương.
  2. Cái xiên (đâm cá).
  3. Thơ ca (như) spearman.

Ngoại động từ

  1. Đâm (bằng giáo).
  2. Xiên (cá).

Nội động từ

  1. Đâm phập vào (như một ngọn giáo).
  2. Mọc thẳng vút lên.

Dạng từ của spear

Số nhiềuspears
Ngôi thứ ba số ítspears
Hiện tại phân từ (-ing)spearing
Quá khứ phân từspeared
Quá khứspeared

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spear

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của spear

Câu hỏi thường gặp

spear nghĩa là gì?

spear (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái giáo, cái mác, cái xiên, đâm.

spear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spear: giọng Anh (UK) /spɪə̯(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /spɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.