spear
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/spɪə̯(ɹ)/
US/spɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
spear nghĩa là cái giáo, cái mác, cái xiên, đâm.
Nghĩa của spear
Danh từ
- Cái giáo, cái mác, cái thương.
- Cái xiên (đâm cá).
- Thơ ca (như) spearman.
Ngoại động từ
- Đâm (bằng giáo).
- Xiên (cá).
Nội động từ
- Đâm phập vào (như một ngọn giáo).
- Mọc thẳng vút lên.
Dạng từ của spear
| Số nhiều | spears |
| Ngôi thứ ba số ít | spears |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spearing |
| Quá khứ phân từ | speared |
| Quá khứ | speared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spear
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của spear
Câu hỏi thường gặp
spear nghĩa là gì?
spear (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái giáo, cái mác, cái xiên, đâm.
spear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spear: giọng Anh (UK) /spɪə̯(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /spɪɹ/.