Giáo khu tiếng Anh là gì?
"giáo khu" trong tiếng Anh là diocese (danh từ), parish (danh từ), diocesan (tính từ).
diocese Danh từ
UK/ˈdaɪ.ə.sɪs/US/ˈdaɪ.ə.sɪs/
Nghĩa: Giáo phận, giáo khu.
parish Danh từ
UK/ˈpæɹɪʃ/US/ˈpæɹɪʃ/
Nghĩa: Giáo xứ, giáo khu, xứ đạo, chín xứ.
- parish churchnhà thờ chính xứ
- parish priestcha xứ
diocesan Tính từ
UK/dʌɪˈɒsɪsən/US/daɪˈɑsɪsən/
Nghĩa: Giáo khu.
eparchy Danh từ
UK/ˈɛpˌɑɹ.ki/US/ˈɛpˌɑɹ.ki/
Nghĩa: Giáo khu (chính giáo).
province Danh từ
UK/ˈpɹɒv.ɪns/US/ˈpɹɑ.vɪns/
Nghĩa: Địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục).
parochial Tính từ
UK/pəˈɹəʊkɪəl/US/pəˈɹoʊki.əl/
Nghĩa: (thuộc) Giáo xứ, (thuộc) giáo khu.
Câu hỏi thường gặp
Giáo khu tiếng Anh là gì?
"giáo khu" trong tiếng Anh là diocese (danh từ), parish (danh từ), diocesan (tính từ).