TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giáo khu tiếng Anh là gì?

"giáo khu" trong tiếng Anh là diocese (danh từ), parish (danh từ), diocesan (tính từ).

diocese Danh từ

UK/ˈdaɪ.ə.sɪs/US/ˈdaɪ.ə.sɪs/

Nghĩa: Giáo phận, giáo khu.

Xem đầy đủ từ "diocese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parish Danh từ

UK/ˈpæɹɪʃ/US/ˈpæɹɪʃ/

Nghĩa: Giáo xứ, giáo khu, xứ đạo, chín xứ.

  • parish churchnhà thờ chính xứ
  • parish priestcha xứ

Xem đầy đủ từ "parish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diocesan Tính từ

UK/dʌɪˈɒsɪsən/US/daɪˈɑsɪsən/

Nghĩa: Giáo khu.

Xem đầy đủ từ "diocesan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eparchy Danh từ

UK/ˈɛpˌɑɹ.ki/US/ˈɛpˌɑɹ.ki/

Nghĩa: Giáo khu (chính giáo).

Xem đầy đủ từ "eparchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

province Danh từ

UK/ˈpɹɒv.ɪns/US/ˈpɹɑ.vɪns/

Nghĩa: Địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục).

Xem đầy đủ từ "province": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parochial Tính từ

UK/pəˈɹəʊkɪəl/US/pəˈɹoʊki.əl/

Nghĩa: (thuộc) Giáo xứ, (thuộc) giáo khu.

Xem đầy đủ từ "parochial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giáo khu tiếng Anh là gì?

"giáo khu" trong tiếng Anh là diocese (danh từ), parish (danh từ), diocesan (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.