TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giáp tiếng Anh là gì?

"giáp" trong tiếng Anh là carapace (danh từ), armor (danh từ), verge on (cụm động từ).

carapace Danh từ

US/ˈkɛɹ.əˌpeɪs/

Nghĩa: Mai (cua, rùa); giáp (tôm).

Xem đầy đủ từ "carapace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armor Danh từ

UK/ˈɑː.mə/US/ˈɑːɹ.mɚ/

Nghĩa: áo giáp, giáp

Xem đầy đủ từ "armor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verge on Cụm động từ

Nghĩa: Sát gần, giáp, kề, gần như.

  • boredom verging on tearsnỗi buồn chán gần khóc lên được

Xem đầy đủ từ "verge on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

border Động từ

UK/ˈbɔː.də/US/ˈbɔɹ.dɚ/

Nghĩa: giáp

Xem đầy đủ từ "border": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armour

Xem đầy đủ từ "armour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cuirass

UK/kwɪˈɹæs/US/kwɪˈɹæs/

Xem đầy đủ từ "cuirass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armature Danh từ

UK/ˈɑː.mə.tjʊə/US/ˈɑɹ.mə.t͡ʃʊɚ/

Nghĩa: Giáp, vỏ giáp.

Xem đầy đủ từ "armature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giáp tiếng Anh là gì?

"giáp" trong tiếng Anh là carapace (danh từ), armor (danh từ), verge on (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.