Giáp tiếng Anh là gì?
"giáp" trong tiếng Anh là carapace (danh từ), armor (danh từ), verge on (cụm động từ).
carapace Danh từ
US/ˈkɛɹ.əˌpeɪs/
Nghĩa: Mai (cua, rùa); giáp (tôm).
armor Danh từ
UK/ˈɑː.mə/US/ˈɑːɹ.mɚ/
Nghĩa: áo giáp, giáp
verge on Cụm động từ
Nghĩa: Sát gần, giáp, kề, gần như.
- boredom verging on tearsnỗi buồn chán gần khóc lên được
border Động từ
UK/ˈbɔː.də/US/ˈbɔɹ.dɚ/
Nghĩa: giáp
armour
cuirass
UK/kwɪˈɹæs/US/kwɪˈɹæs/
armature Danh từ
UK/ˈɑː.mə.tjʊə/US/ˈɑɹ.mə.t͡ʃʊɚ/
Nghĩa: Giáp, vỏ giáp.
Câu hỏi thường gặp
Giáp tiếng Anh là gì?
"giáp" trong tiếng Anh là carapace (danh từ), armor (danh từ), verge on (cụm động từ).