TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

armor

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑː.mə/ US/ˈɑːɹ.mɚ/ giọng máy của trình duyệt

armor nghĩa là áo giáp, giáp.

Nghĩa của armor

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) armour.

Dạng từ của armor

Số nhiềuarmors
Ngôi thứ ba số ítarmors
Hiện tại phân từ (-ing)armoring
Quá khứ phân từarmored
Quá khứarmored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với armor

Đồng nghĩa

Họ từ của armor

Câu hỏi thường gặp

armor nghĩa là gì?

armor (danh từ) nghĩa là áo giáp, giáp.

armor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của armor: giọng Anh (UK) /ˈɑː.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑːɹ.mɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.