armor
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑː.mə/
US/ˈɑːɹ.mɚ/
giọng máy của trình duyệt
armor nghĩa là áo giáp, giáp.
Nghĩa của armor
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) armour.
Dạng từ của armor
| Số nhiều | armors |
| Ngôi thứ ba số ít | armors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | armoring |
| Quá khứ phân từ | armored |
| Quá khứ | armored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với armor
Đồng nghĩa
Họ từ của armor
Câu hỏi thường gặp
armor nghĩa là gì?
armor (danh từ) nghĩa là áo giáp, giáp.
armor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của armor: giọng Anh (UK) /ˈɑː.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑːɹ.mɚ/.