TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giả định tiếng Anh là gì?

"giả định" trong tiếng Anh là suppose (ngoại động từ), supposal (tính từ), way (danh từ).

suppose Ngoại động từ

UK/səˈpəʊz/US/səˈpoʊz/

Nghĩa: Giả sử, giả thiết, giả định.

Xem đầy đủ từ "suppose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supposal Tính từ

UK/səˈpəʊzəl/US/səˈpəʊzəl/

Nghĩa: Tưởng tượng; giả định.

Xem đầy đủ từ "supposal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way Danh từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: Tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết.

  • to be in a bad wayở vào tình trạng xấu
  • to be in a fair way of (to)ở trong tình thế thuận lợi để

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assume

UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/

Xem đầy đủ từ "assume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assumption

UK/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/US/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/

Xem đầy đủ từ "assumption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypothesis Danh từ

UK/haɪˈpɒθɪsɪs/

Nghĩa: giả thiết, giả định

Xem đầy đủ từ "hypothesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supposition Danh từ

UK/ˌsʌpəˈzɪʃən/US/ˌsʌpəˈzɪʃən/

Nghĩa: Sự giải thiết, sự giả định.

  • on the supposition that...giả sử như

Xem đầy đủ từ "supposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giả định tiếng Anh là gì?

"giả định" trong tiếng Anh là suppose (ngoại động từ), supposal (tính từ), way (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.