TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giản đồ tiếng Anh là gì?

"giản đồ" trong tiếng Anh là diagram (danh từ), schematic (tính từ), schema (danh từ).

diagram Danh từ

UK/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/US/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/

Nghĩa: giản đồ, biểu đồ, đồ biểu

Xem đầy đủ từ "diagram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schematic Tính từ

UK/skɪˈmætɪk/US/skɪˈmætɪk/

Nghĩa: Lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ.

Xem đầy đủ từ "schematic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schema Danh từ

UK/ˈskiːmə/US/ˈskimə/

Nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.

Xem đầy đủ từ "schema": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phenomenon

UK/fəˈnɒm.ɪ.nən/US/fəˈnɑ.məˌnɑn/

Xem đầy đủ từ "phenomenon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scheme Danh từ

UK/skiːm/US/skiːm/

Nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.

Xem đầy đủ từ "scheme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schemata Danh từ

UK/ˈskiːmətə/

Nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.

Xem đầy đủ từ "schemata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giản đồ tiếng Anh là gì?

"giản đồ" trong tiếng Anh là diagram (danh từ), schematic (tính từ), schema (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.