Giản đồ tiếng Anh là gì?
"giản đồ" trong tiếng Anh là diagram (danh từ), schematic (tính từ), schema (danh từ).
diagram Danh từ
UK/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/US/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/
Nghĩa: giản đồ, biểu đồ, đồ biểu
schematic Tính từ
UK/skɪˈmætɪk/US/skɪˈmætɪk/
Nghĩa: Lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ.
schema Danh từ
UK/ˈskiːmə/US/ˈskimə/
Nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.
phenomenon
UK/fəˈnɒm.ɪ.nən/US/fəˈnɑ.məˌnɑn/
scheme Danh từ
UK/skiːm/US/skiːm/
Nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
schemata Danh từ
UK/ˈskiːmətə/
Nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.
Câu hỏi thường gặp
Giản đồ tiếng Anh là gì?
"giản đồ" trong tiếng Anh là diagram (danh từ), schematic (tính từ), schema (danh từ).