Giấc ngủ tiếng Anh là gì?
"giấc ngủ" trong tiếng Anh là sleep (danh từ), rest (danh từ), slept (danh từ).
sleep Danh từ
UK/sliːp/US/sliːp/
Nghĩa: Giấc ngủ; sự ngủ.
- in one's sleeptrong khi ngủ
- the sleep of justgiấc ngủ ngon
rest Danh từ
UK/ɹɛst/US/ɹɛst/
Nghĩa: Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ.
- a day of restngày nghỉ
- to go (retire) to restđi ngủ
slept Danh từ
UK/slɛpt/US/slɛpt/
Nghĩa: Giấc ngủ; sự ngủ.
- in one's sleeptrong khi ngủ
- the sleep of justgiấc ngủ ngon
slumber Danh từ
UK/ˈslʌm.bə/US/ˈslʌm.bɚ/
Nghĩa: Giấc ngủ.
- to fall into a slumberthiu thiu ngủ
shut-eye Danh từ
UK/ˈʃʌtaɪ/US/ˈʃʌtaɪ/
Nghĩa: (từ lóng) giấc ngủ.
land of Nod Danh từ riêng
UK/ˈlænd əv ˈnɒd/US/ˈlænd əv ˈnɑd/
Nghĩa: Giấc ngủ.
repose Danh từ
UK/ɹɪˈpəʊz/US/ɹəˈpoʊz/
Nghĩa: Giấc ngủ.
narcosis Danh từ
UK/nɑːˈkəʊ.sɪs/US/nɑɹˈkoʊ.sɪs/
Nghĩa: Giấc ngủ.
Câu hỏi thường gặp
Giấc ngủ tiếng Anh là gì?
"giấc ngủ" trong tiếng Anh là sleep (danh từ), rest (danh từ), slept (danh từ).