Giống như tiếng Anh là gì?
"giống như" trong tiếng Anh là look like (cụm động từ), similar (tính từ), quasi (tính từ).
look like Cụm động từ
Nghĩa: Giống như.
- The boy looked like a grown-up.Thằng nhóc nhìn giống như người trưởng thành.
similar Tính từ
UK/ˈsɪm.ɪ.lə/US/ˈsɪm.ə.lɚ/
Nghĩa: giống, tựa, như, giống như
quasi Tính từ
UK/ˈkweɪzaɪ/US/ˈkwɑːˌzaɪ/
Nghĩa: Giống như, hầu như, tuồng như, y như.
in commom with Cụm từ
Nghĩa: cùng với, cũng như, giống như.
pseud Tiền tố
UK/s(j)uːd/US/suːd/
Nghĩa: Giả, giống như.
- pseudocarpquả giả
- pseudepigraphiccó tác giả dùng tên của người khác
look Động từ
UK/lʊk/US/lʊk/
Nghĩa: Có vẻ, giống như.
- to look healthytrông có vẻ khoẻ
- it looks like raincó vẻ như trời muốn mưa
border Động từ
UK/ˈbɔː.də/US/ˈbɔɹ.dɚ/
Nghĩa: Gần như, giống như.
- his bluntness borders upon insolencesự lỗ mãng của hắn gần như là láo xược
Câu hỏi thường gặp
Giống như tiếng Anh là gì?
"giống như" trong tiếng Anh là look like (cụm động từ), similar (tính từ), quasi (tính từ).