TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giữ chặt tiếng Anh là gì?

"giữ chặt" trong tiếng Anh là grip (động từ), hold on (cụm động từ), clutch (động từ).

grip Động từ

UK/ˈɡɹɪp/US/ˈɡɹɪp/

Nghĩa: nắm chặt, giữ chặt, nắm

Xem đầy đủ từ "grip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold on Cụm động từ

Nghĩa: Nắm chặt, giữ chặt, bám chặt.

Xem đầy đủ từ "hold on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clutch Động từ

UK/ˈklʌt͡ʃ/US/ˈklʌt͡ʃ/

Nghĩa: Bám chặt, nắm chặt, giữ chặt.

  • to clutch at somethingnắm chặt cái gì

Xem đầy đủ từ "clutch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tighten Ngoại động từ

UK/ˈtaɪ.tən/US/ˈtaɪ.tən/

Nghĩa: Giữ chặt.

  • tighten him!hãy giữ chặt lấy nó!

Xem đầy đủ từ "tighten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anchor Ngoại động từ

UK/ˈæŋ.kəː/US/ˈæŋ.kɚ/

Nghĩa: Néo chặt, giữ chặt (vật gì bằng neo sắt).

  • to anchor a tent to the groundnéo chặt cái lều xuống đất bằng neo sắt

Xem đầy đủ từ "anchor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grasping Tính từ

UK/ˈɡɹɑːspɪŋ/US/ˈɡɹæspɪŋ/

Nghĩa: Nắm chặt, giữ chặt.

Xem đầy đủ từ "grasping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giữ chặt tiếng Anh là gì?

"giữ chặt" trong tiếng Anh là grip (động từ), hold on (cụm động từ), clutch (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.