TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gia hạn tiếng Anh là gì?

"gia hạn" trong tiếng Anh là prolong (ngoại động từ), extend (ngoại động từ), prolongate (ngoại động từ).

prolong Ngoại động từ

UK/pɹəʊˈlɒŋ/US/pɹoʊˈlɑŋ/

Nghĩa: Kéo dài; nối dài; gia hạn.

  • to prolong a straigh linekéo dài một đường thẳng
  • to prolong a visitkéo dài cuộc đi thăm

Xem đầy đủ từ "prolong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extend Ngoại động từ

UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/

Nghĩa: Kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng.

  • to extend the boundaries of...mở rộng đường ranh giới của
  • to extend one's sphere of influencemở rộng phạm vi ảnh hưởng

Xem đầy đủ từ "extend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolongate Ngoại động từ

Nghĩa: Kéo dài; nối dài; gia hạn.

  • to prolong a straigh linekéo dài một đường thẳng
  • to prolong a visitkéo dài cuộc đi thăm

Xem đầy đủ từ "prolongate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grace Danh từ

UK/ɡɹeɪs/US/ɡɹeɪs/

Nghĩa: Sự gia hạn, sự cho hoãn (có tính chất gia ơn).

  • to give somebody a week's gracecho hạn bảy ngày (phải trả tiền hoặc làm xong việc gì)
  • last day of gracethời hạn cuối cùng

Xem đầy đủ từ "grace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extension Danh từ

UK/ɪkˈstɛnʃən/US/ɪkˈstɛnʃən/

Nghĩa: Sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng.

Xem đầy đủ từ "extension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indulgence Danh từ

UK/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/US/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/

Nghĩa: Sự gia hạn (coi như một đặc ân).

Xem đầy đủ từ "indulgence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gia hạn tiếng Anh là gì?

"gia hạn" trong tiếng Anh là prolong (ngoại động từ), extend (ngoại động từ), prolongate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.