Hành quân tiếng Anh là gì?
"hành quân" trong tiếng Anh là march (động từ), operate (nội động từ), hike (nội động từ).
march Động từ
UK/mɑːtʃ/US/mɑɹt͡ʃ/
Nghĩa: hành quân
operate Nội động từ
UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/
Nghĩa: Hành quân.
hike Nội động từ
UK/haɪk/US/haɪk/
Nghĩa: Hành quân.
operation Danh từ
UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃən/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Cuộc hành quân.
operational Tính từ
UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃə.nəl/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃə.nəl/
Nghĩa: (thuộc) sự tác chiến, (thuộc) cuộc hành quân.
ops Danh từ
Nghĩa: Cuộc hành quân.
Câu hỏi thường gặp
Hành quân tiếng Anh là gì?
"hành quân" trong tiếng Anh là march (động từ), operate (nội động từ), hike (nội động từ).