TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hành quân tiếng Anh là gì?

"hành quân" trong tiếng Anh là march (động từ), operate (nội động từ), hike (nội động từ).

march Động từ

UK/mɑːtʃ/US/mɑɹt͡ʃ/

Nghĩa: hành quân

Xem đầy đủ từ "march": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operate Nội động từ

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/

Nghĩa: Hành quân.

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hike Nội động từ

UK/haɪk/US/haɪk/

Nghĩa: Hành quân.

Xem đầy đủ từ "hike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operation Danh từ

UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃən/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Cuộc hành quân.

Xem đầy đủ từ "operation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operational Tính từ

UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃə.nəl/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃə.nəl/

Nghĩa: (thuộc) sự tác chiến, (thuộc) cuộc hành quân.

Xem đầy đủ từ "operational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ops Danh từ

Nghĩa: Cuộc hành quân.

Xem đầy đủ từ "ops": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hành quân tiếng Anh là gì?

"hành quân" trong tiếng Anh là march (động từ), operate (nội động từ), hike (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.