TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hành trình tiếng Anh là gì?

"hành trình" trong tiếng Anh là itinerary (danh từ), route (danh từ), journey (danh từ).

itinerary Danh từ

UK/aɪˈtɪnə(ɹə)ɹi/US/aɪˈtɪnəˌɹɛɹi/

Nghĩa: Hành trình, con đường đi.

Xem đầy đủ từ "itinerary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

route Danh từ

UK/ɹuːt/US/ɹut/

Nghĩa: hành trình, lộ trình, tuyến đường

Xem đầy đủ từ "route": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

journey Danh từ

UK/ˈd͡ʒɜːni/US/ˈd͡ʒɝni/

Nghĩa: Cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ).

  • The last leg of our journey will be the most difficult.Chặng cuối của cuộc hành trình của chúng tôi sẽ là khó khăn nhất.

Xem đầy đủ từ "journey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trip Danh từ

UK/tɹɪp/US/tɹɪp/

Nghĩa: Chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển.

  • maiden tripchuyến đi đầu tiên (của một con tàu)

Xem đầy đủ từ "trip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expedition Danh từ

UK/ɛkspəˈdɪʃən/US/ɛkspəˈdɪʃən/

Nghĩa: Cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình).

Xem đầy đủ từ "expedition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expeditionary Tính từ

Nghĩa: Cuộc thám hiểm, (thuộc) cuộc hành trình, (thuộc) cuộc đi; thành cuộc thám hiểm, thành cuộc hành trình, thành cuộc đi.

Xem đầy đủ từ "expeditionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peregrination Danh từ

UK/ˌpɛɹɪɡɹɪˈneɪʃn̩/US/ˌpɛɹəɡɹəˈneɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Cuộc du lịch, cuộc hành trình.

Xem đầy đủ từ "peregrination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hành trình tiếng Anh là gì?

"hành trình" trong tiếng Anh là itinerary (danh từ), route (danh từ), journey (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.