TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hành vi tiếng Anh là gì?

"hành vi" trong tiếng Anh là act (danh từ), behavior (danh từ), deed (danh từ).

act Danh từ

UK/ækt/US/ækt/

Nghĩa: Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi.

  • There is an Act which outlaws such behavior.Có một đạo luật cấm hành vi như vậy.
  • act of violencehành động bạo lực

Xem đầy đủ từ "act": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

behavior Danh từ

UK/bɪˈheɪ.vjə/US/bɪˈheɪ.vjəɹ/

Nghĩa: Cách xử lý, chế độ; hành vi, trạng thái.

  • There is an Act which outlaws such behavior.Có một đạo luật cấm hành vi như vậy.

Xem đầy đủ từ "behavior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deed Danh từ

UK/diːd/US/diːd/

Nghĩa: Việc làm, hành động, hành vi.

  • a good deedhành động tốt, việc làm tốt
  • to combine words and deedkết hợp lời nói với việc làm

Xem đầy đủ từ "deed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

action Danh từ

UK/ˈækʃən̩/US/ˈækʃən/

Nghĩa: Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm.

  • a man of actioncon người hành động
  • to take prompt actionhành động tức khắc, hành động kịp thời

Xem đầy đủ từ "action": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meme Danh từ

UK/miːm/US/miːm/

Nghĩa: Ý tưởng, hành vi, phong cách lan truyền từ người này sang người kia trong một nền văn hóa.

Xem đầy đủ từ "meme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goings-on Danh từ

Nghĩa: Tư cách; cách xử sự, hành vi, hành động, cử chỉ.

  • strange goings-oncách xử sự kỳ cục lạ lùng

Xem đầy đủ từ "goings-on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

psychoactive Tính từ

US/ˌsaɪkoʊˈæktɪv/

Nghĩa: Tác động đến trí tuệ, hành vi (thuốc).

Xem đầy đủ từ "psychoactive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doing Danh từ

UK/ˈduːɪŋ/US/ˈduːɪŋ/

Nghĩa: Việc làm, hành động, hành vi.

  • here are fine doings indeed!đây là những việc làm đẹp đẽ gớm!

Xem đầy đủ từ "doing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hành vi tiếng Anh là gì?

"hành vi" trong tiếng Anh là act (danh từ), behavior (danh từ), deed (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.