Hâm tiếng Anh là gì?
"hâm" trong tiếng Anh là reheat (động từ), hot (ngoại động từ), maddish (tính từ).
reheat Động từ
UK/ɹiːˈhiːt/US/ɹiːˈhiːt/
Nghĩa: hâm
hot Ngoại động từ
UK/hɒt/US/hɑt/
Nghĩa: Đun nóng, hâm.
maddish Tính từ
Nghĩa: Dở hơi; hâm.
fix Ngoại động từ
UK/fɪks/US/fɪks/
Nghĩa: Hâm (ảnh, màu...); cố định lại.
warm-up
UK/ˌwɔː(ɹ)m ˈʌp/US/ˌwɔː(ɹ)m ˈʌp/
fixation Danh từ
US/fɪksˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự hâm (màu...); sự cố định lại.
warming Danh từ
UK/ˈwɔːmɪŋ/US/ˈwoɹmɪŋ/
Nghĩa: Sự làm ấm, sự hâm, sự hơ, sự sưởi ấm.
Câu hỏi thường gặp
Hâm tiếng Anh là gì?
"hâm" trong tiếng Anh là reheat (động từ), hot (ngoại động từ), maddish (tính từ).