TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hâm tiếng Anh là gì?

"hâm" trong tiếng Anh là reheat (động từ), hot (ngoại động từ), maddish (tính từ).

reheat Động từ

UK/ɹiːˈhiːt/US/ɹiːˈhiːt/

Nghĩa: hâm

Xem đầy đủ từ "reheat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hot Ngoại động từ

UK/hɒt/US/hɑt/

Nghĩa: Đun nóng, hâm.

Xem đầy đủ từ "hot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maddish Tính từ

Nghĩa: Dở hơi; hâm.

Xem đầy đủ từ "maddish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fix Ngoại động từ

UK/fɪks/US/fɪks/

Nghĩa: Hâm (ảnh, màu...); cố định lại.

Xem đầy đủ từ "fix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warm-up

UK/ˌwɔː(ɹ)m ˈʌp/US/ˌwɔː(ɹ)m ˈʌp/

Xem đầy đủ từ "warm-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixation Danh từ

US/fɪksˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự hâm (màu...); sự cố định lại.

Xem đầy đủ từ "fixation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warming Danh từ

UK/ˈwɔːmɪŋ/US/ˈwoɹmɪŋ/

Nghĩa: Sự làm ấm, sự hâm, sự hơ, sự sưởi ấm.

Xem đầy đủ từ "warming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hâm tiếng Anh là gì?

"hâm" trong tiếng Anh là reheat (động từ), hot (ngoại động từ), maddish (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.