TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hãm hiếp tiếng Anh là gì?

"hãm hiếp" trong tiếng Anh là rape (ngoại động từ), violate (ngoại động từ), ravish (ngoại động từ).

rape Ngoại động từ

UK/ˈɹeɪ̯p/US/ˈɹeɪ̯p/

Nghĩa: Hãm hiếp, cưỡng dâm.

Xem đầy đủ từ "rape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violate Ngoại động từ

UK/ˈvaɪəˌleɪt/US/ˈvaɪəˌleɪt/

Nghĩa: Hãm hiếp.

Xem đầy đủ từ "violate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravish Ngoại động từ

UK/ˈɹæ.vɪʃ/

Nghĩa: Hãm hiếp, cưỡng hiếp (phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "ravish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defile Ngoại động từ

UK/dɪˈfaɪl/US/dəˈfaɪl/

Nghĩa: Phá trinh, hãm hiếp, cưỡng dâm.

Xem đầy đủ từ "defile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violation Danh từ

UK/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/US/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hãm hiếp.

Xem đầy đủ từ "violation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defilement Danh từ

UK/dɪˈfaɪəlmənt/

Nghĩa: Sự phá trinh, sự hãm hiếp, sự cưỡng dâm.

Xem đầy đủ từ "defilement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violator Danh từ

US/ˈvɑɪ.ə.ˌleɪ.tɜː/

Nghĩa: Người hãm hiếp.

Xem đầy đủ từ "violator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hãm hiếp tiếng Anh là gì?

"hãm hiếp" trong tiếng Anh là rape (ngoại động từ), violate (ngoại động từ), ravish (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.