TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hãy tiếng Anh là gì?

"hãy" trong tiếng Anh là let's (động từ), let (trợ động từ), do.

let's Động từ

UK/lɛts/US/lɛts/

Nghĩa: Hãy.

  • Let's compare his work with hers.Hãy so sánh công việc của anh ta với cô ta.
  • Let's pick flowers from the garden.Hãy đi hái hoa trong vườn nào.

Xem đầy đủ từ "let's": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let Trợ động từ

UK/lɛt/US/lɛt/

Nghĩa: Hãy, để, phải.

  • let me seeđể tôi xem
  • let it be done at oncephải làm xong ngay việc này

Xem đầy đủ từ "let": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do

UK/də/US/də/

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

now Phó từ

UK/naʊ/US/naʊ/

Nghĩa: Hả, hãy... mà, nào; thế nào, này, hử.

  • now listen to me!này hãy nghe tôi mà!
  • come now!này!, này!

Xem đầy đủ từ "now": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

still

UK/ˈstɪl/US/ˈstɪl/

Xem đầy đủ từ "still": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yet

UK/jɛt/US/jɛt/

Xem đầy đủ từ "yet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hãy tiếng Anh là gì?

"hãy" trong tiếng Anh là let's (động từ), let (trợ động từ), do.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.