TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình thể tiếng Anh là gì?

"hình thể" trong tiếng Anh là form (danh từ), configuration (danh từ), conformation (danh từ).

form Danh từ

UK/fɔːm/US/fɔɹm/

Nghĩa: Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng.

Xem đầy đủ từ "form": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

configuration Danh từ

UK/kənˌfɪɡ.əˈɹeɪ̯.ʃən/US/kənˌfɪɡ.jəˈɹeɪ̯.ʃən/

Nghĩa: Hình thể, hình dạng.

Xem đầy đủ từ "configuration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conformation Danh từ

UK/kɒn.fɔːˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Hình thể, hình dáng, thể cấu tạo.

  • the conformation of the landhình thể đất đai

Xem đầy đủ từ "conformation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Danh từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Hình thể, dáng dấp, kiểu cách.

  • the set of the hillshình thể những quả đồi

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure

UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/

Xem đầy đủ từ "figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shape

UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/

Xem đầy đủ từ "shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình thể tiếng Anh là gì?

"hình thể" trong tiếng Anh là form (danh từ), configuration (danh từ), conformation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.