Hình thể tiếng Anh là gì?
"hình thể" trong tiếng Anh là form (danh từ), configuration (danh từ), conformation (danh từ).
form Danh từ
UK/fɔːm/US/fɔɹm/
Nghĩa: Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng.
configuration Danh từ
UK/kənˌfɪɡ.əˈɹeɪ̯.ʃən/US/kənˌfɪɡ.jəˈɹeɪ̯.ʃən/
Nghĩa: Hình thể, hình dạng.
conformation Danh từ
UK/kɒn.fɔːˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Hình thể, hình dáng, thể cấu tạo.
- the conformation of the landhình thể đất đai
set Danh từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Hình thể, dáng dấp, kiểu cách.
- the set of the hillshình thể những quả đồi
figure
UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/
shape
UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/
Câu hỏi thường gặp
Hình thể tiếng Anh là gì?
"hình thể" trong tiếng Anh là form (danh từ), configuration (danh từ), conformation (danh từ).