TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hót tiếng Anh là gì?

"hót" trong tiếng Anh là sing (nội động từ), jug (nội động từ), peach (nội động từ).

sing Nội động từ

UK/ˈsɪŋ/US/ˈsɪŋ/

Nghĩa: Hát, hót.

  • birds are singingchim đang hót

Xem đầy đủ từ "sing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jug Nội động từ

UK/d͡ʒʌɡ/US/d͡ʒʌɡ/

Nghĩa: Hót (chim sơn ca...).

Xem đầy đủ từ "jug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peach Nội động từ

UK/ˈpiːt͡ʃ/US/ˈpiːt͡ʃ/

Nghĩa: Mách lẻo, tâu, hót.

Xem đầy đủ từ "peach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sung Nội động từ

UK/sʌŋ/US/sʌŋ/

Nghĩa: Hát, hót.

  • birds are singingchim đang hót

Xem đầy đủ từ "sung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tweet Động từ

UK/ˈtwiːt/US/ˈtwiːt/

Nghĩa: hót

Xem đầy đủ từ "tweet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whistle Nội động từ

UK/ˈwɪs(ə)l/US/ˈwɪs(ə)l/

Nghĩa: Hót (chim); rít (gió); réo (đạn).

Xem đầy đủ từ "whistle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Danh từ

UK/leɪ/US/leɪ/

Nghĩa: Tiếng chim, hót.

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hót tiếng Anh là gì?

"hót" trong tiếng Anh là sing (nội động từ), jug (nội động từ), peach (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.