Hót tiếng Anh là gì?
"hót" trong tiếng Anh là sing (nội động từ), jug (nội động từ), peach (nội động từ).
sing Nội động từ
UK/ˈsɪŋ/US/ˈsɪŋ/
Nghĩa: Hát, hót.
- birds are singingchim đang hót
jug Nội động từ
UK/d͡ʒʌɡ/US/d͡ʒʌɡ/
Nghĩa: Hót (chim sơn ca...).
peach Nội động từ
UK/ˈpiːt͡ʃ/US/ˈpiːt͡ʃ/
Nghĩa: Mách lẻo, tâu, hót.
sung Nội động từ
UK/sʌŋ/US/sʌŋ/
Nghĩa: Hát, hót.
- birds are singingchim đang hót
tweet Động từ
UK/ˈtwiːt/US/ˈtwiːt/
Nghĩa: hót
whistle Nội động từ
UK/ˈwɪs(ə)l/US/ˈwɪs(ə)l/
Nghĩa: Hót (chim); rít (gió); réo (đạn).
lay Danh từ
UK/leɪ/US/leɪ/
Nghĩa: Tiếng chim, hót.
Câu hỏi thường gặp
Hót tiếng Anh là gì?
"hót" trong tiếng Anh là sing (nội động từ), jug (nội động từ), peach (nội động từ).