peach
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpiːt͡ʃ/
US/ˈpiːt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
peach nghĩa là quả đào, mách lẻo, tâu, đào.
Nghĩa của peach
Danh từ
- Quả đào.
- Thực vật học Cây đào ((cũng) peach tree).
- Từ lóng Tuyệt phẩm; cô gái rất có duyên.
Nội động từ
- Từ lóng Mách lẻo, tâu, hót.
Dạng từ của peach
| Số nhiều | peaches |
| So sánh hơn | more peach |
| So sánh nhất | most peach |
| Ngôi thứ ba số ít | peaches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | peaching |
| Quá khứ phân từ | peached |
| Quá khứ | peached |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peach
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của peach
Câu hỏi thường gặp
peach nghĩa là gì?
peach (danh từ, nội động từ) nghĩa là quả đào, mách lẻo, tâu, đào.
peach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peach: giọng Anh (UK) /ˈpiːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈpiːt͡ʃ/.