TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peach

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpiːt͡ʃ/ US/ˈpiːt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

peach nghĩa là quả đào, mách lẻo, tâu, đào.

Nghĩa của peach

Danh từ

  1. Quả đào.
  2. Thực vật học Cây đào ((cũng) peach tree).
  3. Từ lóng Tuyệt phẩm; cô gái rất có duyên.

Nội động từ

  1. Từ lóng Mách lẻo, tâu, hót.

Dạng từ của peach

Số nhiềupeaches
So sánh hơnmore peach
So sánh nhấtmost peach
Ngôi thứ ba số ítpeaches
Hiện tại phân từ (-ing)peaching
Quá khứ phân từpeached
Quá khứpeached

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peach

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của peach

Câu hỏi thường gặp

peach nghĩa là gì?

peach (danh từ, nội động từ) nghĩa là quả đào, mách lẻo, tâu, đào.

peach phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peach: giọng Anh (UK) /ˈpiːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈpiːt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.