Hôn mê tiếng Anh là gì?
"hôn mê" trong tiếng Anh là comatose (tính từ), coma (danh từ), lethargic (tính từ).
comatose Tính từ
UK/ˈkəʊ.məˌtoʊs/US/ˈkoʊ.məˌtoʊs/
Nghĩa: Hôn mê.
coma Danh từ
UK/ˈkəʊmə/US/ˈkoʊmə/
Nghĩa: hôn mê
- After almost a month in a coma, Tom at last regained consciousness.Sau gần một tháng hôn mê, Tom cuối cùng cũng tỉnh lại.
lethargic Tính từ
UK/lɪˈθɑː.d͡ʒɪk/US/lɪˈθɑɹd͡ʒɪk/
Nghĩa: Hôn mê.
delirious Tính từ
UK/dɪˈlɪə̯.ɹi.əs/
Nghĩa: Mê sảng, hôn mê.
lethargical Tính từ
Nghĩa: Hôn mê.
comae Danh từ
UK/ˈkəʊmi/
Nghĩa: Sự hôn mê.
retarded
UK/ɹɪˈtɑːdɪd/US/ɹiˈtɑɹdɪd/
Câu hỏi thường gặp
Hôn mê tiếng Anh là gì?
"hôn mê" trong tiếng Anh là comatose (tính từ), coma (danh từ), lethargic (tính từ).