TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hôn mê tiếng Anh là gì?

"hôn mê" trong tiếng Anh là comatose (tính từ), coma (danh từ), lethargic (tính từ).

comatose Tính từ

UK/ˈkəʊ.məˌtoʊs/US/ˈkoʊ.məˌtoʊs/

Nghĩa: Hôn mê.

Xem đầy đủ từ "comatose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coma Danh từ

UK/ˈkəʊmə/US/ˈkoʊmə/

Nghĩa: hôn mê

  • After almost a month in a coma, Tom at last regained consciousness.Sau gần một tháng hôn mê, Tom cuối cùng cũng tỉnh lại.

Xem đầy đủ từ "coma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lethargic Tính từ

UK/lɪˈθɑː.d͡ʒɪk/US/lɪˈθɑɹd͡ʒɪk/

Nghĩa: Hôn mê.

Xem đầy đủ từ "lethargic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delirious Tính từ

UK/dɪˈlɪə̯.ɹi.əs/

Nghĩa: Mê sảng, hôn mê.

Xem đầy đủ từ "delirious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lethargical Tính từ

Nghĩa: Hôn mê.

Xem đầy đủ từ "lethargical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comae Danh từ

UK/ˈkəʊmi/

Nghĩa: Sự hôn mê.

Xem đầy đủ từ "comae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retarded

UK/ɹɪˈtɑːdɪd/US/ɹiˈtɑɹdɪd/

Xem đầy đủ từ "retarded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hôn mê tiếng Anh là gì?

"hôn mê" trong tiếng Anh là comatose (tính từ), coma (danh từ), lethargic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.