TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hông tiếng Anh là gì?

"hông" trong tiếng Anh là hip (danh từ), flank (danh từ), huckle (danh từ).

hip Danh từ

UK/hɪp/US/hɪp/

Nghĩa: Hông.

Xem đầy đủ từ "hip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flank Danh từ

UK/flænk/US/flæŋk/

Nghĩa: Sườn, hông.

Xem đầy đủ từ "flank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

huckle Danh từ

UK/ˈhʌkəl/US/ˈhʌkəl/

Nghĩa: Hông.

Xem đầy đủ từ "huckle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sciatic Tính từ

UK/saɪˈætɪk/

Nghĩa: (thuộc) hông.

  • sciatic nervedây thần kinh hông

Xem đầy đủ từ "sciatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

side-on Phó từ

Nghĩa: Sườn, hông; với bên cạnh của cái gì hướng về cái gì khác.

Xem đầy đủ từ "side-on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

side

UK/ˈsaɪ̯d/US/ˈsaɪ̯d/

Xem đầy đủ từ "side": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quarter Danh từ

UK/ˈk(w)ɔːtə/US/ˈk(w)oɹ.tɚ/

Nghĩa: Góc "chân" (của con vật đã được phô ra); (số nhiều) góc phần xác (kẻ phản bội) bị phanh thây, hông (người, súc vật).

  • fore quarterphần trước
  • hind quarterphần sau

Xem đầy đủ từ "quarter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hông tiếng Anh là gì?

"hông" trong tiếng Anh là hip (danh từ), flank (danh từ), huckle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.