Hùng biện tiếng Anh là gì?
"hùng biện" trong tiếng Anh là eloquent (tính từ), eloquently (phó từ), ciceronian (tính từ).
eloquent Tính từ
UK/ˈɛl.əˌkwənt/
Nghĩa: Hùng biện, hùng hồn.
eloquently Phó từ
Nghĩa: Hùng biện, hùng hồn.
ciceronian Tính từ
UK/sɪsəˈɹəʊnɪən/US/sɪsəˈɹoʊnɪən/
Nghĩa: Hùng biện.
silver-tongued Tính từ
UK/ˌsɪlvəˈtʌŋd/US/ˌsɪlvəɹˈtʌŋd/
Nghĩa: Hùng biện; hùng hồn.
silver Tính từ
UK/ˈsɪl.və/US/ˈsɪl.vɚ/
Nghĩa: Hùng hồn, hùng biện.
- to have a silver tonguecó tài hùng biện
declamatory Tính từ
UK/dɪˈklæmətɹi/
Nghĩa: Hùng hồn, hùng biện, kêu (bài nói...).
convincing
UK/kənˈvɪnsɪŋ/US/kənˈvɪnsɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Hùng biện tiếng Anh là gì?
"hùng biện" trong tiếng Anh là eloquent (tính từ), eloquently (phó từ), ciceronian (tính từ).