TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hùng mạnh tiếng Anh là gì?

"hùng mạnh" trong tiếng Anh là powerful (tính từ), mighty (tính từ), potent (tính từ).

powerful Tính từ

UK/ˈpaʊəfl̩/US/ˈpaʊɚfl̩/

Nghĩa: Hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ.

Xem đầy đủ từ "powerful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mighty Tính từ

UK/ˈmaɪti/US/ˈmaɪti/

Nghĩa: Mạnh, hùng cường, hùng mạnh.

Xem đầy đủ từ "mighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potent Tính từ

UK/ˈpəʊt(ə)nt/US/ˈpoʊt(ə)nt/

Nghĩa: Có lực lượng, có quyền thế, hùng mạnh.

Xem đầy đủ từ "potent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

powerfully Phó từ

UK/ˈpaʊəf(ə)li/US/ˈpaʊɚf(ə)li/

Nghĩa: Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ).

Xem đầy đủ từ "powerfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

might Tính từ

UK/maɪt/US/maɪt/

Nghĩa: Mạnh, hùng cường, hùng mạnh.

Xem đầy đủ từ "might": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puissant Tính từ

UK/ˈpwɪs(ə)nt/US/ˈpjuəsənt/

Nghĩa: (thơ ca) hùng mạnh, hùng cường.

Xem đầy đủ từ "puissant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nervous Tính từ

UK/ˈnɜːvəs/US/ˈnɝvəs/

Nghĩa: Hùng mạnh; cô đọng, khúc chiết.

  • nervous stylevăn hùng mạnh; văn cô đọng khúc chiết

Xem đầy đủ từ "nervous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potential Tính từ

UK/pəˈtɛnʃəl/US/pəˈtɛnʃəl/

Nghĩa: Hùng mạnh.

Xem đầy đủ từ "potential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potency Danh từ

UK/ˈpəʊtənsi/US/ˈpəʊtənsi/

Nghĩa: Lực lượng; quyền thế, sự hùng mạnh.

Xem đầy đủ từ "potency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mightiness Danh từ

US/ˈmɑɪ.ti.nəs/

Nghĩa: Sức mạnh, sự hùng cường, sự hùng mạnh.

Xem đầy đủ từ "mightiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hùng mạnh tiếng Anh là gì?

"hùng mạnh" trong tiếng Anh là powerful (tính từ), mighty (tính từ), potent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.