Hùng mạnh tiếng Anh là gì?
"hùng mạnh" trong tiếng Anh là powerful (tính từ), mighty (tính từ), potent (tính từ).
powerful Tính từ
UK/ˈpaʊəfl̩/US/ˈpaʊɚfl̩/
Nghĩa: Hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ.
mighty Tính từ
UK/ˈmaɪti/US/ˈmaɪti/
Nghĩa: Mạnh, hùng cường, hùng mạnh.
potent Tính từ
UK/ˈpəʊt(ə)nt/US/ˈpoʊt(ə)nt/
Nghĩa: Có lực lượng, có quyền thế, hùng mạnh.
powerfully Phó từ
UK/ˈpaʊəf(ə)li/US/ˈpaʊɚf(ə)li/
Nghĩa: Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ).
might Tính từ
UK/maɪt/US/maɪt/
Nghĩa: Mạnh, hùng cường, hùng mạnh.
puissant Tính từ
UK/ˈpwɪs(ə)nt/US/ˈpjuəsənt/
Nghĩa: (thơ ca) hùng mạnh, hùng cường.
nervous Tính từ
UK/ˈnɜːvəs/US/ˈnɝvəs/
Nghĩa: Hùng mạnh; cô đọng, khúc chiết.
- nervous stylevăn hùng mạnh; văn cô đọng khúc chiết
potential Tính từ
UK/pəˈtɛnʃəl/US/pəˈtɛnʃəl/
Nghĩa: Hùng mạnh.
potency Danh từ
UK/ˈpəʊtənsi/US/ˈpəʊtənsi/
Nghĩa: Lực lượng; quyền thế, sự hùng mạnh.
mightiness Danh từ
US/ˈmɑɪ.ti.nəs/
Nghĩa: Sức mạnh, sự hùng cường, sự hùng mạnh.
Câu hỏi thường gặp
Hùng mạnh tiếng Anh là gì?
"hùng mạnh" trong tiếng Anh là powerful (tính từ), mighty (tính từ), potent (tính từ).