Hăm hở tiếng Anh là gì?
"hăm hở" trong tiếng Anh là eager (tính từ), eagerly (phó từ), feisty (tính từ).
eager Tính từ
UK/ˈiːɡə/US/ˈiɡɚ/
Nghĩa: Ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu.
- eager for learningham học
- eager for gainhám lợi
eagerly Phó từ
UK/ˈiːɡəli/US/ˈiɡɚli/
Nghĩa: Hăm hở, hăng hái, thiết tha.
feisty Tính từ
UK/ˈfaɪsti/US/ˈfaɪsti/
Nghĩa: Hăng hái, hăm hở, đanh đá.
strenuous Tính từ
UK/ˈstɹɛ.nju.əs/US/ˈstɹɛ.nju.əs/
Nghĩa: Hăm hở, tích cực.
strenuously Phó từ
US/ˈstrɛn.jə.wəs.li/
Nghĩa: Hăm hở, tích cực; hăng hái; rất cố gắng.
ebulliently Phó từ
Nghĩa: Sôi nổi, hăm hở.
uneager Tính từ
UK/ʌˈniːɡə/
Nghĩa: Không ham, không háo hức; hăm hở; thiết tha.
spoil Nội động từ
UK/spɔɪl/US/spɔɪl/
Nghĩa: Hăm hở, hậm hực muốn.
- to be spoiling for a fighthậm hực muốn đánh nhau
enthusiastic
UK/ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk/US/ɪnˌθuːziˈæstɪk/
intent Tính từ
UK/ɪnˈtɛnt/
Nghĩa: Sôi nổi, hăm hở, đầy nhiệt tình.
- an intent personmột người sôi nổi
spoilt Nội động từ
UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/
Nghĩa: Hăm hở, hậm hực muốn.
- to be spoiling for a fighthậm hực muốn đánh nhau
impetuous
UK/imˈpɛt͡ʃuəs/US/imˈpɛt͡ʃuəs/
dash Danh từ
UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/
Nghĩa: Sự hăng hái, sự hăm hở; nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết.
- a man of skill and dashmột người có kỹ năng và nghị lực
strenuousness Danh từ
US/ˈstrɛn.jə.wəs.nəs/
Nghĩa: Tính hăm hở, tính tích cực.
intentiness Danh từ
Nghĩa: Tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở.
intentness Danh từ
US/ɪn.ˈtɛnt.nəs/
Nghĩa: Tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở.
fieriness Danh từ
US/ˈfɑɪ.ə.ri.nəs/
Nghĩa: Tính hăng, tính sôi nổi, tình nồng nhiệt, tính hăm hở.
Câu hỏi thường gặp
Hăm hở tiếng Anh là gì?
"hăm hở" trong tiếng Anh là eager (tính từ), eagerly (phó từ), feisty (tính từ).