Hẹn tiếng Anh là gì?
"hẹn" trong tiếng Anh là engage (ngoại động từ), date (danh từ), promissory (tính từ).
engage Ngoại động từ
UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/
Nghĩa: Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn.
- to engage oneself to do somethinghứa hẹn làm gì
- to become engaged tohứa hôn với
date Danh từ
UK/deɪt/US/deɪt/
Nghĩa: hẹn
- Nancy will never go on a date with me. She's out of my league.Nancy sẽ không bao giờ hẹn hò với tôi. Cô ấy quá cao xa đối với tôi.
- Anna wants to date Joseph.Anna muốn hẹn hò với Joseph.
promissory Tính từ
US/ˈpɹɑmɪsɔɹi/
Nghĩa: Hứa hẹn; hẹn (trả tiền).
appointment
UK/əˈpɔɪnt.mɛnt/US/əˈpɔɪnt.mɛnt/
- I make it a rule never to be late for appointments.Tôi tự đặt ra quy định không bao giờ được đến muộn buổi hẹn.
- I don't have an appointment.Tôi không có hẹn trước.
appoint Ngoại động từ
UK/əˈpɔɪnt/US/əˈpɔɪnt/
Nghĩa: Định, hẹn (ngày, giờ...).
- to appoint a day to meetđịnh ngày gặp nhau
assignation Danh từ
UK/æsɪɡˈneɪʃən/US/æsɪɡˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự ấn định, sự hẹn (ngày, giờ, nơi hội họp...).
Câu hỏi thường gặp
Hẹn tiếng Anh là gì?
"hẹn" trong tiếng Anh là engage (ngoại động từ), date (danh từ), promissory (tính từ).