TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hẽm núi tiếng Anh là gì?

"hẽm núi" trong tiếng Anh là canyon (danh từ), ravine (danh từ), defile (danh từ).

canyon Danh từ

UK/ˈkænjən/US/ˈkænjən/

Nghĩa: Hẻm núi, hẽm núi.

Xem đầy đủ từ "canyon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravine Danh từ

UK/ɹəˈviːn/US/ɹəˈvin/

Nghĩa: Khe núi, hẽm núi (thường có suối).

Xem đầy đủ từ "ravine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defile Danh từ

UK/dɪˈfaɪl/US/dəˈfaɪl/

Nghĩa: Hẽm núi.

Xem đầy đủ từ "defile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kloof Danh từ

UK/kluf/US/kluf/

Nghĩa: Hẽm núi; thung lũng (ở Nam phi).

Xem đầy đủ từ "kloof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gate Danh từ

UK/-ɡeɪt/US/-ɡeɪt/

Nghĩa: Đèo, hẽm núi.

Xem đầy đủ từ "gate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notch Danh từ

UK/nɒtʃ/US/nɑtʃ/

Nghĩa: Hẽm núi, khe núi.

Xem đầy đủ từ "notch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gullet Danh từ

UK/ˈɡʌl.ɪt/US/ˈɡʌl.ɪt/

Nghĩa: Cổ đường hẽm, hẽm núi.

Xem đầy đủ từ "gullet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hẽm núi tiếng Anh là gì?

"hẽm núi" trong tiếng Anh là canyon (danh từ), ravine (danh từ), defile (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.