Hẽm núi tiếng Anh là gì?
"hẽm núi" trong tiếng Anh là canyon (danh từ), ravine (danh từ), defile (danh từ).
canyon Danh từ
UK/ˈkænjən/US/ˈkænjən/
Nghĩa: Hẻm núi, hẽm núi.
ravine Danh từ
UK/ɹəˈviːn/US/ɹəˈvin/
Nghĩa: Khe núi, hẽm núi (thường có suối).
defile Danh từ
UK/dɪˈfaɪl/US/dəˈfaɪl/
Nghĩa: Hẽm núi.
kloof Danh từ
UK/kluf/US/kluf/
Nghĩa: Hẽm núi; thung lũng (ở Nam phi).
gate Danh từ
UK/-ɡeɪt/US/-ɡeɪt/
Nghĩa: Đèo, hẽm núi.
notch Danh từ
UK/nɒtʃ/US/nɑtʃ/
Nghĩa: Hẽm núi, khe núi.
gullet Danh từ
UK/ˈɡʌl.ɪt/US/ˈɡʌl.ɪt/
Nghĩa: Cổ đường hẽm, hẽm núi.
Câu hỏi thường gặp
Hẽm núi tiếng Anh là gì?
"hẽm núi" trong tiếng Anh là canyon (danh từ), ravine (danh từ), defile (danh từ).