Hệ thống hoá tiếng Anh là gì?
"hệ thống hoá" trong tiếng Anh là systematize (ngoại động từ), methodise (ngoại động từ), methodize (ngoại động từ).
systematize Ngoại động từ
UK/ˈsɪstəməˌtaɪz/US/ˈsɪstəməˌtaɪz/
Nghĩa: Hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống.
methodise Ngoại động từ
Nghĩa: Sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá.
methodize Ngoại động từ
US/ˈmɛ.θə.ˌdɑɪz/
Nghĩa: Sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá.
systematise Ngoại động từ
Nghĩa: Hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống.
systemize Ngoại động từ
US/ˈsɪs.tə.ˌmɑɪz/
Nghĩa: Hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống.
systematization Danh từ
Nghĩa: Sự hệ thống hoá.
codify Ngoại động từ
UK/ˈkəʊ.dɪˌfaɪ/US/ˈkɑ.dɪˌfaɪ/
Nghĩa: Hệ thống hoá.
systematism Danh từ
US/ˈsɪs.tə.mə.ˌtɪ.zəm/
Nghĩa: Sự hệ thống hoá; quá trình hệ thóng hoá.
systematizer Danh từ
US/ˈsɪs.tə.mə.ˌtɑɪ.zɜː/
Nghĩa: Người hệ thống hoá.
systemization Danh từ
Nghĩa: Sự hệ thống hoá.
Câu hỏi thường gặp
Hệ thống hoá tiếng Anh là gì?
"hệ thống hoá" trong tiếng Anh là systematize (ngoại động từ), methodise (ngoại động từ), methodize (ngoại động từ).