TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hệ thống hoá tiếng Anh là gì?

"hệ thống hoá" trong tiếng Anh là systematize (ngoại động từ), methodise (ngoại động từ), methodize (ngoại động từ).

systematize Ngoại động từ

UK/ˈsɪstəməˌtaɪz/US/ˈsɪstəməˌtaɪz/

Nghĩa: Hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống.

Xem đầy đủ từ "systematize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

methodise Ngoại động từ

Nghĩa: Sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá.

Xem đầy đủ từ "methodise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

methodize Ngoại động từ

US/ˈmɛ.θə.ˌdɑɪz/

Nghĩa: Sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá.

Xem đầy đủ từ "methodize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

systematise Ngoại động từ

Nghĩa: Hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống.

Xem đầy đủ từ "systematise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

systemize Ngoại động từ

US/ˈsɪs.tə.ˌmɑɪz/

Nghĩa: Hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống.

Xem đầy đủ từ "systemize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

systematization Danh từ

Nghĩa: Sự hệ thống hoá.

Xem đầy đủ từ "systematization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

codify Ngoại động từ

UK/ˈkəʊ.dɪˌfaɪ/US/ˈkɑ.dɪˌfaɪ/

Nghĩa: Hệ thống hoá.

Xem đầy đủ từ "codify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

systematism Danh từ

US/ˈsɪs.tə.mə.ˌtɪ.zəm/

Nghĩa: Sự hệ thống hoá; quá trình hệ thóng hoá.

Xem đầy đủ từ "systematism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

systematizer Danh từ

US/ˈsɪs.tə.mə.ˌtɑɪ.zɜː/

Nghĩa: Người hệ thống hoá.

Xem đầy đủ từ "systematizer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

systemization Danh từ

Nghĩa: Sự hệ thống hoá.

Xem đầy đủ từ "systemization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hệ thống hoá tiếng Anh là gì?

"hệ thống hoá" trong tiếng Anh là systematize (ngoại động từ), methodise (ngoại động từ), methodize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.