TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Học thức tiếng Anh là gì?

"học thức" trong tiếng Anh là erudition (danh từ), knowledge (danh từ), wisdom (danh từ).

erudition Danh từ

UK/ˌɛɹʊˈdɪʃən/US/ˌɛɹʊˈdɪʃən/

Nghĩa: Học thức, uyên bác; tính uyên bác.

Xem đầy đủ từ "erudition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knowledge Danh từ

UK/ˈnɒl.ɪdʒ/US/ˈnɑ.lɪdʒ/

Nghĩa: Sự hiểu biết, tri thức, kiến thức; học thức.

  • to have a good knowledge of Englishgiỏi tiếng Anh
  • wide knowledgekiến thức rộng

Xem đầy đủ từ "knowledge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wisdom Danh từ

UK/ˈwɪzdəm/US/ˈwɪzdəm/

Nghĩa: Kiến thức, học thức, sự hiểu biết, sự thông thái.

Xem đầy đủ từ "wisdom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attainment Danh từ

UK/əˈteɪnmənt/US/əˈteɪnmənt/

Nghĩa: Số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có).

  • a man of great attainmentsngười có học thức rộng

Xem đầy đủ từ "attainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acquirement Danh từ

UK/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/US/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/

Nghĩa: Điều học được, học thức, tài nghệ, tài năng (do trau giồi mà có, đối lại với thiên tư).

  • a man of vast acquirementsmột người có nhiều tài năng; người có vốn kiến thức rộng

Xem đầy đủ từ "acquirement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

literate Danh từ

UK/ˈlɪtəɹət/US/ˈlɪtəɹət/

Nghĩa: Người học thức, người hay chữ.

Xem đầy đủ từ "literate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Học thức tiếng Anh là gì?

"học thức" trong tiếng Anh là erudition (danh từ), knowledge (danh từ), wisdom (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.