Học việc tiếng Anh là gì?
"học việc" trong tiếng Anh là apprentice (danh từ), devil (danh từ), apprenticeship (danh từ).
apprentice Danh từ
UK/əˈpɹɛntɪs/US/əˈpɹɛntɪs/
Nghĩa: Người học việc, người học nghề.
- He worked as an apprentice for three years.Anh ấy đã làm học việc được ba năm rồi.
- to bind somebody apprenticenhận cho ai học việc
devil Danh từ
UK/ˈdɛvəl/US/ˈdɛvəl/
Nghĩa: Thư ký riêng (của luật sư, của nhà văn); người học việc (ở xưởng in).
apprenticeship Danh từ
UK/əˈpɹɛn.tɪs.ʃɪp/US/əˈpɹɛn.tɪs.ʃɪp/
Nghĩa: Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.
- to serve one's apprenticeshiphọc việc, học nghề, qua thời gian học nghề
prenticeship Danh từ
Nghĩa: Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.
- to serve one's apprenticeshiphọc việc, học nghề, qua thời gian học nghề
tiro Danh từ
Nghĩa: Người học việc, người mới vào nghề.
noviciate Danh từ
Nghĩa: Người tập việc, người học việc.
novitiate Danh từ
UK/nəˈvɪʃi.ət/US/nəˈvɪʃi.ət/
Nghĩa: Người tập việc, người học việc.
Câu hỏi thường gặp
Học việc tiếng Anh là gì?
"học việc" trong tiếng Anh là apprentice (danh từ), devil (danh từ), apprenticeship (danh từ).