TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hồ sơ tiếng Anh là gì?

"hồ sơ" trong tiếng Anh là file (danh từ), record (danh từ), profile (danh từ).

file Danh từ

UK/faɪl/US/faɪl/

Nghĩa: Hồ sơ, lưu trữ thông tin của đời sống.

Xem đầy đủ từ "file": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

record Danh từ

UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/

Nghĩa: Hồ sơ.

  • The doctor will have to check their dental records.Bác sĩ sẽ phải kiểm tra các hồ sơ nha khoa của họ.
  • Let's check their business records.Chúng ta hãy kiểm tra các hồ sơ kinh doanh của họ.

Xem đầy đủ từ "record": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profile Danh từ

UK/ˈpɹəʊ.faɪl/US/ˈpɹoʊ.faɪl/

Nghĩa: Hồ sơ.

  • This video will guide you through creating your profile.Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình.
  • Customer ProfileHồ sơ khách hàng

Xem đầy đủ từ "profile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roll Danh từ

UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/

Nghĩa: văn kiện, tài liệu, hồ sơ, danh sách

  • the Rollssở lưu trữ hồ sơ

Xem đầy đủ từ "roll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dossier Danh từ

UK/ˈdɒs.i.eɪ/US/ˈdɔs.jeɪ/

Nghĩa: Hồ sơ.

Xem đầy đủ từ "dossier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

case

UK/keɪs/US/keɪs/

Xem đầy đủ từ "case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

showing Danh từ

UK/ˈʃəʊɪŋ/US/ˈʃoʊɪŋ/

Nghĩa: Hồ sơ, chứng cứ (của sự thành công, chất lượng của ai/cái gì).

Xem đầy đủ từ "showing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hồ sơ tiếng Anh là gì?

"hồ sơ" trong tiếng Anh là file (danh từ), record (danh từ), profile (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.