Hội tụ tiếng Anh là gì?
"hội tụ" trong tiếng Anh là convergent (tính từ), converge (động từ), focused (tính từ).
convergent Tính từ
UK/kənˈvɜː.d͡ʒənt/US/kənˈvɝ.d͡ʒənt/
Nghĩa: Hội tụ.
- Convergent series.Chuỗi hội tụ
- Convergent angle.Góc hội tụ
converge Động từ
UK/kənˈvɜːd͡ʒ/US/kənˈvɜːd͡ʒ/
Nghĩa: (vật lý) hội tụ (tia sáng); đồng quy.
focused Tính từ
UK/ˈfəʊ.kəst/US/ˈfoʊ.kəst/
Nghĩa: Điều tiêu; hội tụ.
cross-eyed Tính từ
US/ˈkrɔs.ˈɑ.ɪəd/
Nghĩa: Lác mắt, hội tụ.
coalesce Động từ
UK/ˌkəʊ.əˈlɛs/US/ˌkoʊ.əˈlɛs/
Nghĩa: hội tụ
convergence Danh từ
UK/kənˈvɜːd͡ʒəns/US/kənˈvɝd͡ʒəns/
Nghĩa: Sự hội tụ.
converging Tính từ
US/kən.ˈvɜːd.ʒiɳ/
Nghĩa: (toán học) hội tụ.
- converging lessthấu kính hội tụ
Câu hỏi thường gặp
Hội tụ tiếng Anh là gì?
"hội tụ" trong tiếng Anh là convergent (tính từ), converge (động từ), focused (tính từ).