Hợp lại tiếng Anh là gì?
"hợp lại" trong tiếng Anh là cluster (ngoại động từ), composite (tính từ), throw together (cụm động từ).
cluster Ngoại động từ
UK/ˈklʌstə/US/ˈklʌstɚ/
Nghĩa: Thu gộp, góp lại, hợp lại, bó lại.
composite Tính từ
UK/ˈkɒmpəzɪt/US/kəmˈpɑzɪt/
Nghĩa: Hợp lại; ghép, ghép lại; tổng hợp.
- a composite photographảnh ghép
throw together Cụm động từ
Nghĩa: Hợp lại, tập trung lại, tụ họp lại.
cooperate Động từ
UK/kəʊˈɒp.ə.ɹeɪt/US/koʊˈɑ.pəˌɹeɪt/
Nghĩa: Hợp lại, góp lại, góp phần, đưa đến kết quả (vật, sự việc).
coalesce Nội động từ
UK/ˌkəʊ.əˈlɛs/US/ˌkoʊ.əˈlɛs/
Nghĩa: Hợp, hợp lại, kết lại.
coalescence Danh từ
US/ˌkoʊ.əˈlɛs.əns/
Nghĩa: Sự hợp lại.
coupling Danh từ
UK/ˈkʌplɪŋ/US/ˈkʌplɪŋ/
Nghĩa: Sự nối; sự hợp lại.
Câu hỏi thường gặp
Hợp lại tiếng Anh là gì?
"hợp lại" trong tiếng Anh là cluster (ngoại động từ), composite (tính từ), throw together (cụm động từ).