TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiên tiếng Anh là gì?

"hiên" trong tiếng Anh là veranda (danh từ), verandah (danh từ), awning (danh từ).

veranda Danh từ

UK/vəˈɹæn.də/US/vəˈɹæn.də/

Nghĩa: Hiên, hè.

Xem đầy đủ từ "veranda": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verandah Danh từ

UK/vəˈɹændə/US/vəˈɹændə/

Nghĩa: Hiên, hè.

Xem đầy đủ từ "verandah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awning Danh từ

UK/ˈɔːnɪŋ/US/ˈɔnɪŋ/

Nghĩa: hiên

Xem đầy đủ từ "awning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stoep Danh từ

UK/stuːp/US/stuːp/

Nghĩa: Hiên (rộng có bậc, ở trước nhà).

Xem đầy đủ từ "stoep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

porch Danh từ

UK/pɔːtʃ/US/pɔɹt͡ʃ/

Nghĩa: Hiên, hè, hành lang.

  • I think that Tom is out on the porch.Tôi nghĩ rằng Tom đang ở ngoài hiên.
  • I had breakfast on my porch.Tôi đã dùng bữa sáng dưới hiên nhà.

Xem đầy đủ từ "porch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrace Danh từ

UK/ˈtɛɹəs/US/ˈtɛɹəs/

Nghĩa: hiên, sân thượng

Xem đầy đủ từ "terrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piazza Danh từ

UK/piˈæt.sə/US/piˈæt.sə/

Nghĩa: Mái hiên, hiên.

Xem đầy đủ từ "piazza": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloister Danh từ

UK/ˈklɔɪstə/US/ˈklɔɪstɚ/

Nghĩa: Hành lang, hàng hiên (có hàng cột bao quanh tu viện, nhà thờ...).

Xem đầy đủ từ "cloister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiên tiếng Anh là gì?

"hiên" trong tiếng Anh là veranda (danh từ), verandah (danh từ), awning (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.