Hiện đại tiếng Anh là gì?
"hiện đại" trong tiếng Anh là modern (tính từ), contemporary (tính từ), latter-day (tính từ).
modern Tính từ
UK/ˈmɒd.ən/US/ˈmɑ.dɚn/
Nghĩa: Hiện đại.
- Tokyo is the most important and most modern city in Japan.Tokyo là thành phố quan trọng và hiện đại nhất Nhật Bản.
- Many women today prefer wearing modern clothing to traditional clothing.Nhiều phụ nữ ngày nay thích mặc quần áo hiện đại hơn trang phục truyền thống.
contemporary Tính từ
UK/kənˈtɛm.p(ə.)ɹə.ɹi/US/kənˈtɛm.pəˌɹɛɹ.i/
Nghĩa: Đương thời, đương đại, hiện đại, tân thời
latter-day Tính từ
UK/ˈlætə(ɹ)deɪ/US/ˈlæt̬əɹ deɪ/
Nghĩa: Hiện đại, ngày nay.
new-day Tính từ
US/ˈnuː.ˈdeɪ/
Nghĩa: Hiện đại.
switch-on Tính từ
US/ˈswɪtʃ.ˈɔn/
Nghĩa: Hiện đại, cập nhật hoá, thức thời.
neoteric Tính từ
UK/niːə(ʊ)ˈtɛɹɪk/
Nghĩa: Mới, hiện đại.
neo Danh từ
UK/ˈniːəʊ/US/ˈnioʊ/
Nghĩa: Mới; hiện đại; ở dạng mới hơn; tân.
- neoclassicaltân cổ điển
- neocolonialismchủ nghĩa thực dân mới
modernly Phó từ
US/ˈmɑː.dɜːn.li/
Nghĩa: Hiện đại, theo tinh thần hiện đại.
co-temporary Tính từ
Nghĩa: Hiện đại (lịch sử).
modernity Danh từ
UK/məˈdɜːnɪti/US/məˈdɝnɪti/
Nghĩa: Cái hiện đại.
Câu hỏi thường gặp
Hiện đại tiếng Anh là gì?
"hiện đại" trong tiếng Anh là modern (tính từ), contemporary (tính từ), latter-day (tính từ).