Hiệu chỉnh tiếng Anh là gì?
"hiệu chỉnh" trong tiếng Anh là correct (ngoại động từ), correctional (tính từ), correction (danh từ).
correct Ngoại động từ
UK/kəˈɹɛkt/US/kəˈɹɛkt/
Nghĩa: Sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh.
- to correct a bad habitsửa một thói xấu
- to correct one's watch by...hiệu chỉnh lại đồng hồ theo..., lấy lại đồng hồ theo
correctional Tính từ
Nghĩa: Sửa chữa, hiệu chỉnh.
correction Danh từ
UK/kəˈɹɛkʃən/US/kəˈɹɛkʃən/
Nghĩa: Sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh.
corrector Danh từ
US/kə.ˈrɛk.tɜː/
Nghĩa: Người sửa, người hiệu chỉnh.
- corrector of the pressngười sửa bản in
correcting Danh từ
US/kə.ˈrɛk.tiɳ/
Nghĩa: Hiệu chỉnh, sửa.
aligning Danh từ
Nghĩa: Điều chỉnh, hiệu chỉnh; đồng chỉnh, xếp hàng.
tooling Danh từ
Nghĩa: Sự hiệu chỉnh (máy công cụ).
Câu hỏi thường gặp
Hiệu chỉnh tiếng Anh là gì?
"hiệu chỉnh" trong tiếng Anh là correct (ngoại động từ), correctional (tính từ), correction (danh từ).