TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiệu chỉnh tiếng Anh là gì?

"hiệu chỉnh" trong tiếng Anh là correct (ngoại động từ), correctional (tính từ), correction (danh từ).

correct Ngoại động từ

UK/kəˈɹɛkt/US/kəˈɹɛkt/

Nghĩa: Sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh.

  • to correct a bad habitsửa một thói xấu
  • to correct one's watch by...hiệu chỉnh lại đồng hồ theo..., lấy lại đồng hồ theo

Xem đầy đủ từ "correct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correctional Tính từ

Nghĩa: Sửa chữa, hiệu chỉnh.

Xem đầy đủ từ "correctional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correction Danh từ

UK/kəˈɹɛkʃən/US/kəˈɹɛkʃən/

Nghĩa: Sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh.

Xem đầy đủ từ "correction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corrector Danh từ

US/kə.ˈrɛk.tɜː/

Nghĩa: Người sửa, người hiệu chỉnh.

  • corrector of the pressngười sửa bản in

Xem đầy đủ từ "corrector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correcting Danh từ

US/kə.ˈrɛk.tiɳ/

Nghĩa: Hiệu chỉnh, sửa.

Xem đầy đủ từ "correcting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aligning Danh từ

Nghĩa: Điều chỉnh, hiệu chỉnh; đồng chỉnh, xếp hàng.

Xem đầy đủ từ "aligning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tooling Danh từ

Nghĩa: Sự hiệu chỉnh (máy công cụ).

Xem đầy đủ từ "tooling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiệu chỉnh tiếng Anh là gì?

"hiệu chỉnh" trong tiếng Anh là correct (ngoại động từ), correctional (tính từ), correction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.