Hiệu suất tiếng Anh là gì?
"hiệu suất" trong tiếng Anh là yield (danh từ), efficiency (danh từ), productivity (danh từ).
yield Danh từ
UK/jiːld/US/jiːld/
Nghĩa: Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...).
- in full yieldcó hiệu suất cao; đang sinh lợi nhiều
efficiency Danh từ
UK/ɪˈfɪʃ.ən.si/US/ɪˈfɪʃ.ən.si/
Nghĩa: Năng suất, hiệu suất.
- We have optimized the database indexing, and as a result, system efficiency has improved by 50%.Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.
- labour efficiencynăng suất lao động
productivity Danh từ
UK/ˌpɹɒdʌkˈtɪvəti/US/ˌpɹoʊdʌkˈtɪvəti/
Nghĩa: Sức sản xuất; năng suất, hiệu suất.
- labour productivenessnăng suất lao động
productiveness Danh từ
US/prə.ˈdək.tɪv.nəs/
Nghĩa: Sức sản xuất; năng suất, hiệu suất.
- labour productivenessnăng suất lao động
performance Danh từ
UK/pəˈfɔː.mən(t)s/US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/
Nghĩa: Hiệu suất (máy).
output Danh từ
UK/ˈaʊtpʊt/US/ˈaʊtpʊt/
Nghĩa: Hiệu suất, công suất.
effectiveness
UK/ɪˈfɛk.tɪv.nɪs/US/ɪˈfɛk.tɪv.nɪs/
rating Danh từ
UK/ˈɹeɪtɪŋ/US/ˈɹeɪtɪŋ/
Nghĩa: Công suất, hiệu suất.
Câu hỏi thường gặp
Hiệu suất tiếng Anh là gì?
"hiệu suất" trong tiếng Anh là yield (danh từ), efficiency (danh từ), productivity (danh từ).