TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoà bình tiếng Anh là gì?

"hoà bình" trong tiếng Anh là peace (danh từ), peaceful (tính từ), Hoà Bình (danh từ riêng).

peace Danh từ

UK/ˈpiːs/US/ˈpiːs/

Nghĩa: Hoà bình, thái bình, sự hoà thuận.

  • These idiots don't want peace.Những kẻ ngốc không muốn hoà bình.
  • We're a peace-loving nation.Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình.

Xem đầy đủ từ "peace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peaceful Tính từ

UK/ˈpiːsfl̩/US/ˈpiːsfl̩/

Nghĩa: Hoà bình, thái bình.

  • peaceful coexistencesự chung sống hoà bình

Xem đầy đủ từ "peaceful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Hoà Bình Danh từ riêng

UK/ˈwɑːbɪn/US/ˈwɑːbɪn/

Nghĩa: Hoà Bình.

Xem đầy đủ từ "Hoà Bình": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pacific Tính từ

UK/pəˈsɪfɪk/US/pəˈsɪfɪk/

Nghĩa: Thái bình, hoà bình, ưa hoà bình.

Xem đầy đủ từ "pacific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peacefully Phó từ

UK/ˈpiːsfəli/US/ˈpiːsfəli/

Nghĩa: Hoà bình, thái bình.

Xem đầy đủ từ "peacefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pacifically Phó từ

US/pə.ˈsɪ.fɪ.kəl.li/

Nghĩa: Đem lại thái bình, hoà bình.

Xem đầy đủ từ "pacifically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pax Danh từ

UK/pæks/US/pæks/

Nghĩa: Hoà bình.

  • pax Americanahoà bình kiểu Mỹ

Xem đầy đủ từ "pax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peacefulness Danh từ

US/ˈpis.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự hoà bình, tình trạng hoà bình, thái bình.

Xem đầy đủ từ "peacefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoà bình tiếng Anh là gì?

"hoà bình" trong tiếng Anh là peace (danh từ), peaceful (tính từ), Hoà Bình (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.