TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoặc tiếng Anh là gì?

"hoặc" trong tiếng Anh là or (liên từ), either (liên từ), some.

or Liên từ

UK/ə(ɹ)/US/ɚ/

Nghĩa: Hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc... hoặc...

  • Leave her alone or you'll regret it.Để cô ấy yên hoặc mày sẽ phải hối hận.
  • You're either with me or against me.Hoặc là bạn đồng tình, hoặc là bạn phản đối tôi.

Xem đầy đủ từ "or": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

either Liên từ

UK/ˈaɪ.ðə/US/ˈaɪ.ðɚ/

Nghĩa: Hoặc.

  • The queen may either move horizontally, vertically or diagonally.Quân hậu có thể đi ngang, dọc hoặc chéo.
  • You're either with me or against me.Hoặc là bạn đồng tình, hoặc là bạn phản đối tôi.

Xem đầy đủ từ "either": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

some

UK/sʌm/US/sʌm/

Xem đầy đủ từ "some": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

something

UK/ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈsʌm.θɪŋ/

Xem đầy đủ từ "something": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

someone

UK/ˈsʌmwʌn/US/ˈsʌmwʌn/

Xem đầy đủ từ "someone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confuse

UK/kənˈfjuːz/US/kənˈfjuz/

Xem đầy đủ từ "confuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mislead

UK/mɪsˈliːd/US/mɪsˈliːd/

Xem đầy đủ từ "mislead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoặc tiếng Anh là gì?

"hoặc" trong tiếng Anh là or (liên từ), either (liên từ), some.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.