Hoặc tiếng Anh là gì?
"hoặc" trong tiếng Anh là or (liên từ), either (liên từ), some.
or Liên từ
UK/ə(ɹ)/US/ɚ/
Nghĩa: Hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc... hoặc...
- Leave her alone or you'll regret it.Để cô ấy yên hoặc mày sẽ phải hối hận.
- You're either with me or against me.Hoặc là bạn đồng tình, hoặc là bạn phản đối tôi.
either Liên từ
UK/ˈaɪ.ðə/US/ˈaɪ.ðɚ/
Nghĩa: Hoặc.
- The queen may either move horizontally, vertically or diagonally.Quân hậu có thể đi ngang, dọc hoặc chéo.
- You're either with me or against me.Hoặc là bạn đồng tình, hoặc là bạn phản đối tôi.
some
UK/sʌm/US/sʌm/
something
UK/ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈsʌm.θɪŋ/
someone
UK/ˈsʌmwʌn/US/ˈsʌmwʌn/
confuse
UK/kənˈfjuːz/US/kənˈfjuz/
mislead
UK/mɪsˈliːd/US/mɪsˈliːd/
Câu hỏi thường gặp
Hoặc tiếng Anh là gì?
"hoặc" trong tiếng Anh là or (liên từ), either (liên từ), some.