Hoa râm tiếng Anh là gì?
"hoa râm" trong tiếng Anh là gray (tính từ), hoar (tính từ), hoary (tính từ).
gray Tính từ
UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/
Nghĩa: (màu) xám, hoa râm.
hoar Tính từ
UK/hɔː/US/hoɹ/
Nghĩa: Hoa râm (tóc).
hoary Tính từ
UK/hɔː.ɹi/US/hɔɹ.i/
Nghĩa: Bạc, hoa râm (tóc).
grey Tính từ
UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/
Nghĩa: Hoa râm (tóc).
- grey hairtóc hoa râm; (nghĩa bóng) tuổi già
- to turn greybạc tóc, tóc thành hoa râm
pepper-and-salt Tính từ
US/ˌpɛ.pɜː.ənd.ˈsɔlt/
Nghĩa: Hoa râm (tóc).
lyart Danh từ
US/ˈlɑɪ.ɜːt/
Nghĩa: Hoa râm (tóc).
grizzled Tính từ
Nghĩa: Hoa râm (tóc).
Câu hỏi thường gặp
Hoa râm tiếng Anh là gì?
"hoa râm" trong tiếng Anh là gray (tính từ), hoar (tính từ), hoary (tính từ).