TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoa râm tiếng Anh là gì?

"hoa râm" trong tiếng Anh là gray (tính từ), hoar (tính từ), hoary (tính từ).

gray Tính từ

UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/

Nghĩa: (màu) xám, hoa râm.

Xem đầy đủ từ "gray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoar Tính từ

UK/hɔː/US/hoɹ/

Nghĩa: Hoa râm (tóc).

Xem đầy đủ từ "hoar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoary Tính từ

UK/hɔː.ɹi/US/hɔɹ.i/

Nghĩa: Bạc, hoa râm (tóc).

Xem đầy đủ từ "hoary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grey Tính từ

UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/

Nghĩa: Hoa râm (tóc).

  • grey hairtóc hoa râm; (nghĩa bóng) tuổi già
  • to turn greybạc tóc, tóc thành hoa râm

Xem đầy đủ từ "grey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pepper-and-salt Tính từ

US/ˌpɛ.pɜː.ənd.ˈsɔlt/

Nghĩa: Hoa râm (tóc).

Xem đầy đủ từ "pepper-and-salt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lyart Danh từ

US/ˈlɑɪ.ɜːt/

Nghĩa: Hoa râm (tóc).

Xem đầy đủ từ "lyart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grizzled Tính từ

Nghĩa: Hoa râm (tóc).

Xem đầy đủ từ "grizzled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoa râm tiếng Anh là gì?

"hoa râm" trong tiếng Anh là gray (tính từ), hoar (tính từ), hoary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.