grizzled
giọng máy của trình duyệt
grizzled nghĩa là hoa râm.
Nghĩa của grizzled
Tính từ
- Hoa râm (tóc).
Dạng từ của grizzled
| So sánh hơn | more grizzled |
| So sánh nhất | most grizzled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grizzled
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grizzled nghĩa là gì?
grizzled (tính từ) nghĩa là hoa râm.