TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoan nghênh tiếng Anh là gì?

"hoan nghênh" trong tiếng Anh là welcome (thán từ), hail (thán từ), acclaim (ngoại động từ).

welcome Thán từ

UK/ˈwɛl.kəm/US/ˈwɛl.kəm/

Nghĩa: Hoan nghênh!

  • Welcome to Vietnam!hoanh nghênh các bạn đến thăm Việt Nam!

Xem đầy đủ từ "welcome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hail Thán từ

UK/heɪl/US/heɪl/

Nghĩa: hoan hô, hoan nghênh, chào

  • the crowd hailed the combatants of the liberation forcesquần chúng hoan hô các chiến sĩ của lực lượng giải phóng

Xem đầy đủ từ "hail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acclaim Ngoại động từ

US/əˈkleɪm/

Nghĩa: Hoan nghênh (tác phẩm nghệ thuật, văn học).

Xem đầy đủ từ "acclaim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertain Ngoại động từ

UK/ˌɛntəˈteɪn/US/ˌɛntɚˈteɪn/

Nghĩa: Hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị...).

Xem đầy đủ từ "entertain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertainment Danh từ

UK/ˌɛn.təˈteɪn.mənt/US/ˌɛn.(t)ɚˈteɪn.mənt/

Nghĩa: Sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...).

Xem đầy đủ từ "entertainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

applause Danh từ

UK/əˈplɔːz/US/əˈplɔz/

Nghĩa: Tiếng vỗ tay khen ngợi; sự hoan nghênh, sự tán thưởng.

  • to be greeted with applauseđược chào bằng tràng vỗ tay
  • to win the applause of...được... hoan nghênh

Xem đầy đủ từ "applause": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acceptance Danh từ

UK/əkˈsɛp.təns/US/əkˈsɛp.təns/

Nghĩa: Sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin.

  • his statement will not find acceptancelời tuyên bố của ông ta sẽ không được ai tin

Xem đầy đủ từ "acceptance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoan nghênh tiếng Anh là gì?

"hoan nghênh" trong tiếng Anh là welcome (thán từ), hail (thán từ), acclaim (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.