TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoang dã tiếng Anh là gì?

"hoang dã" trong tiếng Anh là wild (tính từ), feral (tính từ), ferly (tính từ).

wild Tính từ

UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/

Nghĩa: hoang dã

  • Animals in captivity often live longer than those in the wild.Động vật nuôi nhốt thường sống lâu hơn động vật sống hoang dã.
  • She's wild in bed.Ở trên giường cô ta thật hoang dã.

Xem đầy đủ từ "wild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feral Tính từ

UK/ˈfɛɹəl/US/ˈfɛɹəl/

Nghĩa: Hoang dã.

Xem đầy đủ từ "feral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferly Tính từ

Nghĩa: Hung dữ; hoang dã; tính hoang dã.

Xem đầy đủ từ "ferly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferine Tính từ

UK/ˈfɪəɹaɪn/US/ˈfɪəɹaɪn/

Nghĩa: Hoang dã.

Xem đầy đủ từ "ferine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wilderness

UK/ˈwɪldənəs/US/ˈwɪldɚnəs/

Xem đầy đủ từ "wilderness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncouth Tính từ

UK/ʌnˈkuːθ/US/ʌnˈkuːθ/

Nghĩa: Hoang dã, chưa khai phá (miền, vùng).

Xem đầy đủ từ "uncouth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

savage Danh từ

UK/ˈsævɪd͡ʒ/US/ˈsævɪd͡ʒ/

Nghĩa: Người hoang dã, người man rợ.

Xem đầy đủ từ "savage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferity Danh từ

UK/ˈfɛɹɪti/US/ˈfɛɹɪti/

Nghĩa: Trạng thái hoang dã; tính hoang dã.

Xem đầy đủ từ "ferity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoang dã tiếng Anh là gì?

"hoang dã" trong tiếng Anh là wild (tính từ), feral (tính từ), ferly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.