TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kéo dài ra tiếng Anh là gì?

"kéo dài ra" trong tiếng Anh là lengthen (nội động từ), elongate (ngoại động từ), outstretch (ngoại động từ).

lengthen Nội động từ

UK/ˈlɛŋθən/US/ˈlɛŋθən/

Nghĩa: Kéo dài ra, dài ra.

Xem đầy đủ từ "lengthen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elongate Ngoại động từ

UK/ɪˈlɒŋ.ɡeɪt/US/əˈlɔŋˌɡeɪt/

Nghĩa: Làm dài ra, kéo dài ra.

Xem đầy đủ từ "elongate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outstretch Ngoại động từ

UK/aʊtˈstɹɛt͡ʃ/US/aʊtˈstɹɛt͡ʃ/

Nghĩa: Kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng.

  • the population explosion has outstretched the citysố dân tăng lên ồ ạt đã mở rộng thành phố ra

Xem đầy đủ từ "outstretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extension Danh từ

UK/ɪkˈstɛnʃən/US/ɪkˈstɛnʃən/

Nghĩa: Sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng.

Xem đầy đủ từ "extension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elongation Danh từ

US/ˌi.ˌlɔŋ.ˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm dài ra, sự kéo dài ra.

Xem đầy đủ từ "elongation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outstretched Tính từ

UK/aʊtˈstɹɛt͡ʃt/US/aʊtˈstɹɛt͡ʃt/

Nghĩa: Kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng ra; duỗi ra.

  • outstretched armscánh tay duỗi ra

Xem đầy đủ từ "outstretched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kéo dài ra tiếng Anh là gì?

"kéo dài ra" trong tiếng Anh là lengthen (nội động từ), elongate (ngoại động từ), outstretch (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.