Kéo dài ra tiếng Anh là gì?
"kéo dài ra" trong tiếng Anh là lengthen (nội động từ), elongate (ngoại động từ), outstretch (ngoại động từ).
lengthen Nội động từ
UK/ˈlɛŋθən/US/ˈlɛŋθən/
Nghĩa: Kéo dài ra, dài ra.
elongate Ngoại động từ
UK/ɪˈlɒŋ.ɡeɪt/US/əˈlɔŋˌɡeɪt/
Nghĩa: Làm dài ra, kéo dài ra.
outstretch Ngoại động từ
UK/aʊtˈstɹɛt͡ʃ/US/aʊtˈstɹɛt͡ʃ/
Nghĩa: Kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng.
- the population explosion has outstretched the citysố dân tăng lên ồ ạt đã mở rộng thành phố ra
extension Danh từ
UK/ɪkˈstɛnʃən/US/ɪkˈstɛnʃən/
Nghĩa: Sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng.
elongation Danh từ
US/ˌi.ˌlɔŋ.ˈɡeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm dài ra, sự kéo dài ra.
outstretched Tính từ
UK/aʊtˈstɹɛt͡ʃt/US/aʊtˈstɹɛt͡ʃt/
Nghĩa: Kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng ra; duỗi ra.
- outstretched armscánh tay duỗi ra
Câu hỏi thường gặp
Kéo dài ra tiếng Anh là gì?
"kéo dài ra" trong tiếng Anh là lengthen (nội động từ), elongate (ngoại động từ), outstretch (ngoại động từ).